
Viết từ về thiết bị và đồ dùng văn phòng làm việc
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về thiết bị và đồ dùng văn phòng làm việc.
Giới thiệu
5 chữ Hán đơn HSK3 chủ đề văn phòng. Luyện viết. Ghi nhớ.
Chữ cần học
纸 (zhǐ) — giấy
Bộ Mịch (sợi tơ) trái, chữ Thị phải. Giấy làm từ sợi thực vật.
邮 (yóu) — bưu điện, gửi thư
Chữ Do trái, bộ Ấp (vùng đất) phải. Gửi thư giữa các vùng.
件 (jiàn) — văn kiện, tài liệu
Bộ Nhân (người) trái, chữ Ngưu (trâu) phải. Người phân loại từng kiện.
记 (jì) — ghi chép
Bộ Ngôn (lời nói) trái, chữ Kỷ (bản thân) phải. Tự ghi chép lời nói.
查 (chá) — tra cứu, kiểm tra
Bộ Mộc (cây) dưới, chữ Nhật (mặt trời) giữa. Tìm kiếm dưới gốc cây.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
giấy; lượng từ: 张 (zhāng), 沓 (dá); lượng từ cho tài liệu, thư từ, v.v.
“请给我一张纸。”
bưu điện; bưu phẩm
cái; chiếc; món; lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc
“这件衣服很好看。”
ghi chép; ghi lại; ghi nhớ
“请记一下。”
nghiên cứu; kiểm tra; điều tra
“请查一下这个字。”
giấy (zhǐ)
Đang tải nét…
bưu điện, gửi thư (yóu)
Đang tải nét…
văn kiện, tài liệu (jiàn)
Đang tải nét…
ghi chép (jì)
Đang tải nét…
tra cứu, kiểm tra (chá)
Đang tải nét…
