
Viết từ về phân loại rác và bảo vệ môi trường sống
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về phân loại rác và bảo vệ môi trường sống.
Giới thiệu
Học 5 chữ Hán HSK3 đơn lẻ thuộc chủ đề phân loại rác và bảo vệ môi trường sống. Luyện tập nhớ bộ thủ và gõ chính xác từng chữ.
Chữ cần học
扔 (rēng) — vứt, ném
Bộ Thủ chỉ tay kết hợp chữ Nãi, tay ném đồ rác đi.
净 (jìng) — sạch
Bộ Băng chỉ nước đá kết hợp chữ Tranh, mang nghĩa sạch sẽ.
瓶 (píng) — chai, bình
Chữ Bính ghép với bộ Phẫu chỉ đồ gốm sứ đựng nước.
绿 (lǜ) — xanh lá cây
Bộ Mịch chỉ sợi tơ kết hợp chữ Lục, chỉ màu xanh lá.
保 (bǎo) — bảo vệ, giữ
Bộ Nhân đứng kết hợp chữ Đãi, hình ảnh người che chở con nhỏ.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
ném; vứt đi
“请不要在公共场所随地扔垃圾。”
sạch; sạch sẽ; chỉ
“他把屋子打扫得干干净净,让人感觉很舒服。”
chai; lọ; bình; lượng từ chỉ chai, lọ, bình
“我买了一瓶水。”
màu xanh lá; (tiếng lóng) (xuất phát từ 绿帽子 (lu:4 mào zi)) cắm sừng (vợ, chồng, bạn trai hoặc bạn gái)
“这个苹果很绿。”
phòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲 (bǎojiǎ)
“他是保方代表。”
Viết chữ Hán có pinyin 'rēng' (nghĩa: vứt, ném rác):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin 'jìng' trong từ làm sạch, sạch sẽ (gànjìng):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin 'píng' (nghĩa: chai, bình nhựa/thủy tinh):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin 'lǜ' (nghĩa: màu xanh lá cây, môi trường xanh):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin 'bǎo' trong từ bảo vệ môi trường (bǎohù):
Đang tải nét…
