
Viết từ về tương tác mạng xã hội và tin nhắn
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về tương tác mạng xã hội và tin nhắn.
Giới thiệu
Học luyện viết 5 chữ Hán HSK3 đơn lẻ thường dùng trong chủ đề tương tác mạng xã hội và tin nhắn.
Chữ cần học
留 (liú) — Lưu (giữ lại, để lại)
Phía trên là bộ Mão biến thể, phía dưới là bộ Điền (田) gợi nhớ giữ lại ruộng đất.
照 (zhào) — Chiếu (chụp ảnh, chiếu sáng)
Bên trên là chữ Chiêu (昭), phía dưới là bộ Hỏa 4 chấm (灬) thể hiện ánh sáng.
信 (xìn) — Tín (tin nhắn, thư, tin tưởng)
Bên trái là bộ Nhân đứng (亻), bên phải là bộ Ngôn (言) nghĩa là lời nói người thật thà.
网 (wǎng) — Võng (mạng Internet, cái lưới)
Khung ngoài bao bọc, bên trong là 2 nét phẩy chấm (人人) giống mắt lưới.
页 (yè) — Hiệt (trang web, trang sách)
Bắt đầu bằng nét ngang, phía dưới là chữ Tự (自) biến thể gợi hình trang tài liệu.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
để lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại; ở lại
“今天你留在这里吧。”
theo; theo như; chiếu
“灯照在桌子上。”
thư; tín; lượng từ: 封 (fēng)
“他在给我写信。”
lưới; mạng lưới
“我在网上买衣服。”
trang; lá
“看第一页。”
Viết chữ Hán mang nghĩa 'lưu, để lại' (pinyin: liú) trong từ 'dể lại tin nhắn':
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang nghĩa 'chụp, chiếu' (pinyin: zhào) trong từ 'chụp ảnh':
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang nghĩa 'tin nhắn, thư' (pinyin: xìn) trong từ 'tin nhắn ngắn':
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang nghĩa 'mạng' (pinyin: wǎng) trong từ 'lên mạng, trang mạng':
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang nghĩa 'trang' (pinyin: yè) trong từ 'trang web':
Đang tải nét…
