
Viết từ về cuộc sống đô thị
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK3 về cuộc sống đô thị.
Giới thiệu
Chủ đề đô thị gồm các chữ Hán chỉ sự đi lại, phố xá đông đúc trong đời sống thành thị cấp độ HSK3.
Chữ cần học
街 (jiē) — phố, đường phố
Bộ Hành 行 tách đôi kẹp chữ Khuê 圭 ở giữa.
堵 (dǔ) — tắc, nghẽn
Bộ Thổ 土 bên trái ghép với chữ Giả 者 bên phải.
铁 (tiě) — sắt, đường sắt (trong tàu điện ngầm)
Bộ Kim 钅 bên trái ghép với chữ Thất 失 bên phải.
通 (tōng) — thông suốt, giao thông
Bộ Quai xước 辶 bao bọc chữ Dũng 甬 bên trong.
便 (biàn) — tiện, thuận tiện
Bộ Nhân đứng 亻 bên trái ghép với chữ Canh 更 bên phải.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
đường phố; lượng từ: 条 (tiáo)
“这条街很大。”
chặn (đường, ống, v.v.); bít kín (lỗ); (nghĩa bóng) (người) nghẹn ngào vì lo lắng hoặc căng thẳng
“大水堵住了大路。”
sắt (kim loại); vũ khí; cứng
“这把剪刀是用铁做的。”
đi qua; biết rõ; kết nối
“这条路通学校。”
liền; bèn; thì
“他接到通知后便立刻动身前往会议现场。”
Gõ chữ Hán có pinyin 'jiē', nghĩa là đường phố:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'dǔ', nghĩa là tắc nghẽn:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa sắt thép, kim loại (pinyin: tiě):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'tōng', nghĩa là thông suốt:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'biàn', nghĩa là tiện lợi, thuận tiện:
Đang tải nét…
