
Viết từ về phỏng vấn xin việc
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về phỏng vấn xin việc.
Giới thiệu
Bài học gồm 5 chữ Hán HSK3 thuộc chủ đề phỏng vấn xin việc của Cao Tiểu Minh. Tập trung ghi nhớ mặt chữ, bộ thủ và cách viết chuẩn xác.
Chữ cần học
面 (miàn) — mặt, gặp mặt (trong 面试)
Bộ diện (面) gồm 9 nét, vẽ hình khuôn mặt có khung ngoài và các nét bên trong.
试 (shì) — thử, thi (trong 面试)
Bên trái bộ ngôn (讠), bên phải chữ thức (式) biểu thị cách thi cử hoặc thử nghiệm.
简 (jiǎn) — đơn giản, vắn tắt (trong 简历)
Phía trên bộ trúc (⺮), phía dưới chữ gian (间), gốc từ thẻ tre ghi chép ngắn gọn.
经 (jīng) — trải qua, kinh nghiệm (trong 经验)
Bên trái bộ mịch (纟) chỉ sợi tơ, bên phải chữ thánh giản thể (𢀖).
适 (shì) — thích hợp, vừa vặn (trong 适合)
Bên ngoài bộ quai xước (辶), bên trong chữ thiệt (舌) mang nghĩa vừa miệng, hợp lý.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
mặt; bên; bề mặt
“他的面红了。”
thử; thí nghiệm; thi
“我可以试吗?”
đơn giản; không phức tạp; thư
kinh điển; sách thánh; kinh sách
“古代学者常常花费毕生精力去研读并注解儒家经典。”
vừa vặn; phù hợp; thích hợp
kinh nghiệm; trải nghiệm
“他工作很有经验。”
phù hợp; thích hợp
“这件衣服很适合你。”
được phỏng vấn (với tư cách ứng viên); phỏng vấn
“我明天要去参加面试。”
sơ yếu lý lịch (CV); hồ sơ cá nhân; ghi chú tiểu sử
“我把简历发给公司。”
Gõ chữ Hán có pinyin 'miàn', nghĩa là mặt hoặc gặp mặt:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'shì' mang bộ ngôn (讠), nghĩa là thi hoặc thử:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'jiǎn' mang bộ trúc (⺮), nghĩa là đơn giản, vắn tắt:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'jīng' mang bộ mịch (纟), nghĩa là trải qua, kinh qua:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'shì' mang bộ quai xước (辶), nghĩa là thích hợp, phù hợp:
Đang tải nét…
