
Viết từ về tài chính
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK3 về tài chính cá nhân.
Giới thiệu
Học 5 chữ Hán đơn HSK3 chủ đề tài chính. Luyện viết chữ dùng khi giao dịch.
Chữ cần học
借 (jiè) — mượn, vay
Bộ nhân đứng ghép chữ tích. Người vay mượn.
换 (huàn) — đổi
Bộ thủ chỉ tay. Dùng tay đổi tiền.
花 (huā) — tiêu (tiền)
Bộ thảo đầu. Tiêu tiền như hoa rụng.
万 (wàn) — mười nghìn
Chữ nhất, nét ngang gập móc và nét phẩy. Đơn vị vạn.
角 (jiǎo) — hào (tiền)
Hình sừng thú. Đơn vị tiền tệ.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
mượn; cho mượn; tận dụng; lợi dụng
“你能借我钱吗?”
trao đổi; thay đổi (quần áo, v.v.); thay thế
“请给我换一杯水。”
hoa; bông; lượng từ: 朵 (duǒ), 支 (zhī), 束 (shù), 把 (bǎ), 盆 (pén), 簇 (cù)
“花小姐是我的老师。”
mười nghìn; một số lượng lớn
“万俟先生是老师。”
góc; góc cạnh; sừng
“这个桌子的角很尖。”
Gõ chữ Hán: mượn, vay (jiè)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: đổi (huàn)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: tiêu tiền (huā)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: mười nghìn (wàn)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: hào (jiǎo)
Đang tải nét…
