
Viết từ về tham dự đám cưới
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về tham dự đám cưới.
Giới thiệu
Luyện viết 5 chữ Hán đơn HSK3 thường dùng khi tham gia đám cưới và chúc mừng.
Chữ cần học
结 (jié) — kết (kết hôn)
Bộ Mịch bên trái ghép với chữ Cát bên phải.
礼 (lǐ) — lễ (quà tặng, nghi thức)
Bộ Thị bên trái chỉ nghi lễ, nét gập móc bên phải.
照 (zhào) — chiếu (chụp ảnh)
Chữ Chiêu ở trên kết hợp bộ Hỏa bốn chấm ở dưới.
快 (kuài) — vui vẻ (khoái lạc, nhanh)
Bộ Tâm đứng bên trái ghép với chữ Quyết bên phải.
客 (kè) — khách (khách mời)
Bộ Miên mái nhà ở trên che cho chữ Các ở dưới.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
nút; bền chặt; kết nối
“院子里的苹果树结了好多果子。”
quà; tặng; nghi thức
“我们去拜访礼教授,请教了一些问题。”
theo; theo như; chiếu
“灯照在桌子上。”
nhanh; nhanh chóng; tốc độ
“他走得很快。”
khách hàng; khách thăm; khách
Gõ chữ Hán nghĩa là kết (kết hôn), pinyin 'jié':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán nghĩa là lễ (quà tặng), pinyin 'lǐ':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán nghĩa là chiếu (chụp ảnh), pinyin 'zhào':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán nghĩa là vui vẻ, pinyin 'kuài':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán nghĩa là khách (khách khứa), pinyin 'kè':
Đang tải nét…