
Viết từ về xã hội
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK3 về xã hội.
Giới thiệu
Bài học này gồm 5 chữ Hán đơn thuộc chủ đề xã hội, môi trường và văn hóa trong chương trình HSK3.
Chữ cần học
社 (shè) — xã (trong xã hội)
Bên trái là bộ Thị (礻), bên phải là chữ Thổ (土).
环 (huán) — hoàn (trong môi trường, vòng quanh)
Bên trái là bộ Vương (王), bên phải là chữ Bất (不).
境 (jìng) — cảnh (trong môi trường, hoàn cảnh)
Bên trái là bộ Thổ (土), bên phải là chữ Cánh (竟).
文 (wén) — văn (trong văn hóa, văn chương)
Gồm 4 nét, bộ Đầu (亠) ở trên và hai nét chéo ở dưới.
化 (huà) — hóa (trong văn hóa, biến hóa)
Bên trái là bộ Nhân đứng (亻), bên phải là bộ Chỉ (匕).
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
(dạng kết hợp) xã hội; tổ chức; cơ quan; (cổ) thần đất đai
“他在一家报社当记者。”
nhẫn; vòng; lặp
“我认识一位环先生。”
biên giới; nơi; tình trạng
lời văn; văn chương; văn phong; chữ viết
“这本书的文笔非常优美,值得细读。”
làm thành; thay đổi thành; tan chảy; -hóa
“雪化了,天气暖和了。”
đất; bụi; đất sét
“地上有很多土。”
Gõ chữ Hán có pinyin 'shè' (nghĩa: xã trong xã hội):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'huán' (nghĩa: hoàn trong môi trường):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'jìng' (nghĩa: cảnh trong hoàn cảnh):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'wén' (nghĩa: văn trong văn hóa):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'huà' (nghĩa: hóa trong văn hóa):
Đang tải nét…
