
Viết từ về cắt tóc và ngoại hình
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về cắt tóc và ngoại hình.
Giới thiệu
Bài học hôm nay gồm 5 chữ Hán liên quan đến mái tóc và ngoại hình. Cùng theo dõi 高小明 thay đổi kiểu tóc và tự đánh giá kết quả nhé!
Chữ cần học
发 (fà) — tóc (mái tóc)
Bộ 又 bên dưới, tổng 5 nét — hình ảnh bàn tay chải tóc giúp nhớ nghĩa.
剪 (jiǎn) — cắt (bằng kéo)
Phần dưới là bộ 刀 (dao/kéo), 11 nét — thấy lưỡi dao là nhớ hành động cắt.
漂 (piào) — đẹp, xinh (trong 漂亮)
Bộ 氵 (nước) bên trái, 14 nét — nước trong vắt gợi vẻ đẹp sáng bóng.
满 (mǎn) — đầy, hài lòng, thỏa mãn
Bộ 氵 (nước) bên trái, 13 nét — nước đầy tràn bình, tức là thỏa mãn.
镜 (jìng) — gương, kính
Bộ 钅 (kim loại) bên trái, 16 nét — gương ngày xưa làm bằng kim loại đánh bóng.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
kéo; dao cắt; tông đơ
“他把旧照片剪成了两半。”
gương; ống kính
gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành
“我给你发个信息。”
lấp đầy; đầy; đầy đủ
“杯子里的水满了。”
nổi; trôi dạt
“一只小船在河面上漂,随着水流缓缓向前移动。”
xinh đẹp; đẹp
“她的衣服很漂亮。”
Gõ chữ Hán có nghĩa là 'cắt (bằng kéo)', pinyin là jiǎn.
Đang tải nét…
高小明nhìn vào cái gì để xem tóc mới? Gõ chữ Hán có nghĩa là 'gương'.
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'tóc', pinyin là fà.
Đang tải nét…
高小明rất hài lòng với kiểu tóc mới. Gõ chữ Hán có nghĩa 'hài lòng, thỏa mãn', pinyin là mǎn.
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có nghĩa 'đẹp, xinh', pinyin là piào (chữ đầu trong từ 漂亮).
Đang tải nét…