
Đọc hiểu: Một cuộc thi
Đoạn văn kể trải nghiệm tham gia một cuộc thi.
Giới thiệu
Đoạn văn kể về trải nghiệm tham gia cuộc thi chạy bộ tại trường học của một bạn học sinh, từ lúc hồi hộp chuẩn bị cho đến giây phút nỗ lực về đích.
Bài đọc
上个月,我们学校举办了一场跑步比赛。
Shàng gè yuè, wǒmen xuéxiào jǔbànle yì chǎng pǎobù bǐsài.
Tháng trước, trường chúng tôi đã tổ chức một cuộc thi chạy bộ.
为了拿到好成绩,我每天下午都去操场练习。
Wèile nádào hǎo chéngjì, wǒ měitiān xiàwǔ dōu qù cāochǎng liànxí.
Để đạt được thành tích tốt, mỗi buổi chiều tôi đều đến sân vận động luyện tập.
比赛那天,操场上站满了老师和同学。
Bǐsài nà tiān, cāochǎng shang zhànmǎnle lǎoshī hé tóngxué.
Vào ngày thi đấu, trên sân vận động chật kín thầy cô và bạn bè.
开始前,我的心跳得很快,非常紧张。
Kāishǐ qián, wǒ de xīn tiào de hěn kuài, fēicháng jǐnzhāng.
Trước khi bắt đầu, tim tôi đập rất nhanh, vô cùng hồi hộp.
哨声一响,所有人都用力向前跑去。
Shàoshēng yì xiǎng, suǒyǒu rén dōu yònglì xiàng qián pǎo qù.
Tiếng còi vừa vang lên, tất cả mọi người đều dốc sức chạy về phía trước.
跑了一半的时候,我觉得特别累,想停下来。
Pǎole yíbàn de shíhou, wǒ juéde tèbié lèi, xiǎng tíng xiàlai.
Khi chạy được một nửa chặng đường, tôi thấy rất mệt, muốn dừng lại.
这时,我听到了朋友们大声为我加油。
Zhè shí, wǒ tīngdàole péngyoumen dàshēng wèi wǒ jiāyóu.
Đúng lúc này, tôi nghe thấy bạn bè lớn tiếng cổ vũ cho mình.
他们的声音让我又有了力气,我继续跑。
Tāmen de shēngyīn ràng wǒ yòu yǒule lìqi, wǒ jìxù pǎo.
Tiếng reo hò của họ tiếp thêm sức lực cho tôi, tôi tiếp tục chạy.
最后几十米,我用尽全力超过了前一个人。
Zuìhòu jǐ shí mǐ, wǒ yòngjìn quánlì chāoguòle qián yí gè rén.
Mấy chục mét cuối cùng, tôi dồn hết sức vượt qua một người phía trước.
虽然最后我只拿到了第二名,但我很高兴。
Suīrán zuìhòu wǒ zhǐ nádàole dì-èr míng, dàn wǒ hěn gāoxìng.
Tuy rằng cuối cùng tôi chỉ đạt giải nhì, nhưng tôi rất vui.
这次比赛让我明白,只要坚持就一定能做好。
Zhè cì bǐsài ràng wǒ míngbai, zhǐyào jiānchí jiù yídìng néng zuò hǎo.
Cuộc thi lần này giúp tôi hiểu rằng, chỉ cần kiên trì thì nhất định làm tốt.
cuộc thi (thể thao, v.v.); trận đấu; lượng từ: 场 (chǎng), 次 (cì)
“明天学校有足球比赛。”
để; nhằm mục đích; để mà
“为了健康,他每天跑步。”
tổ chức; tiến hành
“学校举办活动。”
kiên trì; khăng khăng; nhất định
“他每天坚持跑步。”
bắt đầu; khởi đầu; ban đầu
“电影马上就要开始了。”
căng thẳng; hồi hộp
“考试前我很紧张。”
tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
“休息一下,然后继续学习。”
chạy; chạy bộ; (quân đội) diễu hành nhanh
“我每天早上都去跑步。”
sân chơi; sân thể thao; sân tập luyện
“孩子们在操场上踢足球。”
tháng trước
“我上个月在一家新公司工作。”
sức lực; sức
“搬这个箱子花了我很多力气。”
thêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu; tăng tốc; đạp ga; (nghĩa bóng) nỗ lực thêm; cổ vũ ai đó
“明天考试,大家加油!”
Nhân vật tôi đã chuẩn bị cho cuộc thi như thế nào?
Điều gì đã giúp nhân vật tôi tiếp tục chạy khi cảm thấy kiệt sức?
Kết quả cuộc thi và cảm nghĩ của nhân vật tôi là gì?
