XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Minh hoạ bài học Đọc hiểu: Quên ba lô trên xe buýt

Đọc hiểu: Quên ba lô trên xe buýt

Đại Vệ vội xuống xe buýt nên bỏ quên túi xách và tìm lại được nhờ trạm điều hành.

Reading: Leaving a Backpack on the BusREADING10 phút+15 XP0 thoại · 8 từ · 3 bài tập

Giới thiệu

Bài đọc HSK3: Đại Vệ để quên đồ trên xe buýt. Luyện tập ngữ pháp 把, 被, 马上, 发现.

Bài đọc

今天大卫坐公共汽车去图书馆。

Jīntiān Dàwèi zuò gōnggòng qìchē qù túshūguǎn.

Hôm nay Đại Vệ đi xe buýt đến thư viện.

下车的时候,他非常着急。

Xià chē de shíhou, tā fēicháng zháojí.

Lúc xuống xe, anh ấy rất vội vàng.

他把包忘在座位上了。

Tā bǎ bāo wàng zài zuòwèi shàng le.

Anh ấy để quên ba lô ở trên ghế.

走了一会儿,他才发现东西不见了。

Zǒu le yíhuìr, tā cái fāxiàn dōngxi bùjiàn le.

Đi được một lúc, anh ấy mới phát hiện mất đồ.

他马上给公共汽车站打电话。

Tā mǎshàng gěi gōnggòng qìchēzhàn dǎ diànhuà.

Anh ấy lập tức gọi điện thoại cho trạm xe buýt.

工作人员说司机捡到了一个包。

Gōngzuò rényuán shuō sījī jiǎndào le yí ge bāo.

Nhân viên nói tài xế đã nhặt được một cái ba lô.

那个包被交到办公室了。

Nà ge bāo bèi jiāo dào bàngōngshì le.

Cái ba lô đó đã được giao cho văn phòng.

大卫很快回到了公共汽车站。

Dàwèi hěn kuài huídào le gōnggòng qìchēzhàn.

Đại Vệ nhanh chóng quay lại trạm xe buýt.

包里有他的护照和银行卡。

Bāo lǐ yǒu tā de hùzhào hé yínhángkǎ.

Trong ba lô có hộ chiếu và thẻ ngân hàng của anh ấy.

还好所有的东西都没丢。

Háihǎo suǒyǒu de dōngxi dōu méi diū.

May mà tất cả mọi thứ đều không bị mất.

他非常感谢那位司机。

Tā fēicháng gǎnxiè nà wèi sījī.

Anh ấy rất cảm ơn bác tài xế kia.