
Đọc hiểu: Tiết kiệm tiền mua đồ
Đoạn văn kể quá trình tiết kiệm tiền để mua một món đồ mong muốn.
Giới thiệu
Đoạn văn kể về quá trình một bạn học sinh tiết kiệm tiền suốt ba tháng để tự mua chiếc xe đạp mới. Qua đó, bạn hiểu được giá trị của sự kiên trì và niềm vui khi đạt được mục tiêu.
Bài đọc
几个月前,我看上了一辆很漂亮的自行车。
Jǐ gè yuè qián, wǒ kànshàng le yí liàng hěn piàoliang de zìxíngchē.
Mấy tháng trước, tôi đã ưng một chiếc xe đạp rất đẹp.
但是它的价格比较高,我的钱不够。
Dànshì tā de jiàgé bǐjiào gāo, wǒ de qián bú gòu.
Nhưng giá của nó khá cao, tiền của tôi không đủ.
所以我决定开始存钱,自己买下它。
Suǒyǐ wǒ juédìng kāishǐ cún qián, zìjǐ mǎi xià tā.
Vì vậy tôi quyết định bắt đầu tiết kiệm tiền để tự mình mua nó.
我不再每天去饭馆,而是自己做饭。
Wǒ bú zài měitiān qù fànguǎn, érshì zìjǐ zuò fàn.
Tôi không còn đi nhà hàng mỗi ngày nữa, mà tự nấu ăn.
朋友找我喝咖啡,我也常常说不去。
Péngyou zhǎo wǒ hē kāfēi, wǒ yě chángcháng shuō bú qù.
Bạn bè rủ tôi đi uống cà phê, tôi cũng thường từ chối.
刚开始的时候,我觉得这样的日子很难。
Gāng kāishǐ de shíhou, wǒ juéde zhèyàng de rìzi hěn nán.
Lúc mới bắt đầu, tôi cảm thấy những ngày tháng như vậy rất khó khăn.
有时候看见想吃的东西,我也只能忍着。
Yǒushíhou kànjiàn xiǎng chī de dōngxi, wǒ yě zhǐ néng rěn zhe.
Có đôi khi nhìn thấy món muốn ăn, tôi cũng chỉ có thể nhịn.
经过三个月的努力,我终于存够了钱。
Jīngguò sān gè yuè de nǔlì, wǒ zhōngyú cún gòu le qián.
Trải qua ba tháng nỗ lực, cuối cùng tôi đã tiết kiệm đủ tiền.
昨天我走进商店,买下了那辆自行车。
Zuótiān wǒ zǒujìn shāngdiàn, mǎi xià le nà liàng zìxíngchē.
Hôm qua tôi bước vào cửa hàng và đã mua chiếc xe đạp đó.
骑着它回家的时候,我心里特别快乐。
Qí zhe tā huí jiā de shíhou, wǒ xīnlǐ tèbié kuàilè.
Lúc đạp xe về nhà, trong lòng tôi vô cùng vui sướng.
这次经历让我明白,坚持就能实现愿望。
Zhè cì jīnglì ràng wǒ míngbai, jiānchí jiù néng shíxiàn yuànwàng.
Trải nghiệm lần này giúp tôi hiểu rằng, kiên trì thì sẽ thực hiện được mong muốn.
bắt đầu; khởi đầu; ban đầu
“电影马上就要开始了。”
giá; lượng từ: 个 (gè)
“这件衣服的价格很高。”
quyết định (làm gì đó); quyết tâm; quyết định
“我决定去中国学习。”
cà phê (từ mượn); lượng từ: 杯 (bēi)
“这家店的咖啡很好喝。”
kiên trì; khăng khăng; nhất định
“他每天坚持跑步。”
khát vọng; ước muốn
“我的愿望是当一名老师。”
so sánh; đối chiếu; tương đối
“今天的天气比较冷。”
cuối cùng; rốt cuộc; sau cùng
“他终于考上了好大学。”
kinh nghiệm; lượng từ: 个 (gè), 次 (cì); trải qua
“我经历了很多事情。”
bản thân; tự mình
“你要自己去学校。”
xe đạp; lượng từ: 辆 (liàng)
“我每天骑自行车上班。”
không đủ; không đủ mức; không thoả đáng
“这里的钱不够。”
Nhân vật tôi đã làm gì để tiết kiệm tiền?
Nhân vật tôi mất bao lâu để dành đủ tiền mua đồ?
Bài học lớn nhất mà nhân vật tôi nhận ra sau trải nghiệm này là gì?
