
Đọc hiểu: Đăng ký thi chứng chỉ HSK
Đại Vệ muốn đăng ký thi HSK cấp 3 nên đến phòng giáo viên nhờ Thầy Vương xem lại hồ sơ.
Giới thiệu
Bài đọc kể về việc Đại Vệ tìm đến Thầy Vương để xin tư vấn hình thức thi và hoàn tất thủ tục đăng ký thi HSK sau một năm học tiếng Trung.
Bài đọc
大卫学了一年中文,想参加汉语水平考试。
Dàwèi xuéle yì nián Zhōngwén, xiǎng cānjiā Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì.
Đại Vệ đã học tiếng Trung một năm, muốn tham gia kỳ thi năng lực Hán ngữ.
为了检查自己的水平,他来到王老师的办公室。
Wèile jiǎnchá zìjǐ de shuǐpíng, tā láidào Wáng lǎoshī de bàngōngshì.
Để kiểm tra trình độ của mình, cậu ấy đến văn phòng của thầy Vương.
他想了解在电脑上考还是在纸上考更好。
Tā xiǎng liǎojiě zài diànnǎo shang kǎo háishì zài zhǐ shang kǎo gèng hǎo.
Cậu muốn tìm hiểu thi trên máy tính hay thi trên giấy thì tốt hơn.
王老师热情地为他介绍了这两种考试。
Wáng lǎoshī rèqíng de wèi tā jièshàole zhè liǎng zhǒng kǎoshì.
Thầy Vương nhiệt tình giới thiệu cho cậu về hai hình thức thi này.
报名以前,大卫必须准备好护照和照片。
Bàomíng yǐqián, Dàwèi bìxū zhǔnbèi hǎo hùzhào hé zhàopiàn.
Trước khi đăng ký, Đại Vệ phải chuẩn bị sẵn hộ chiếu và ảnh.
老师仔细检查了大卫的照片和护照信息。
Lǎoshī zǐxì jiǎnchále Dàwèi de zhàopiàn hé hùzhào xìnxī.
Thầy giáo cẩn thận kiểm tra ảnh và thông tin hộ chiếu của Đại Vệ.
确认信息都对以后,老师帮他在网上提交。
Quèrèn xìnxī dōu duì yǐhòu, lǎoshī bāng tā zài wǎngshàng tíjiāo.
Sau khi xác nhận thông tin đều đúng, thầy giáo giúp cậu nộp đơn trên mạng.
老师告诉他,不但要复习语法,而且要多练连词。
Lǎoshī gàosù tā, búdàn yào fùxí yǔfǎ, érqiě yào duō liàn liáncí.
Thầy giáo bảo cậu không những phải ôn ngữ pháp mà còn phải luyện nhiều từ nối.
听了老师的建议,大卫对考试更有信心了。
Tīngle lǎoshī de jiànyì, Dàwèi duì kǎoshì gèng yǒu xìnxīn le.
Nghe xong lời khuyên của thầy giáo, Đại Vệ càng có thêm tự tin đối với kỳ thi.
để; nhằm mục đích; để mà
“为了健康,他每天跑步。”
đề xuất; đề nghị; kiến nghị; lượng từ: 个 (gè), 点 (diǎn)
“老师的建议对我很有帮助。”
thông tin; tin tức; tin nhắn
“我收到你的信息了。”
hộ chiếu; lượng từ: 本 (běn), 个 (gè)
“我的护照在哪里?”
kiểm tra; khám xét; kiểm định
“医生在检查我的身体。”
bức ảnh; hình ảnh; lượng từ: 张 (zhāng), 套 (tào), 幅 (fú)
“这张照片很漂亮。”
không chỉ (... mà còn ...)
“他不但会说,还会做。”
hiểu; nhận ra; tìm hiểu
“我很了解他的脾气。”
trước đây; trước; thuở trước
“以前我不喜欢吃鱼。”
sau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
niềm tin; tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó); lượng từ: 个 (gè)
“我对自己有信心。”
văn phòng; cơ sở kinh doanh; cục
“他在办公室工作。”
Đại Vệ đến văn phòng gặp Thầy Vương nhằm mục đích gì?
Thầy Vương đã làm việc gì trước khi nộp thông tin của Đại Vệ lên mạng?
Thầy Vương dặn Đại Vệ cần tập trung ôn tập nội dung nào?
