
Đọc hiểu: Tổ chức sinh nhật bất ngờ cho thầy giáo
小美, 高小明 và 大卫 cùng nhau chuẩn bị một buổi sinh nhật bất ngờ cho 王老师 tại lớp học.
Giới thiệu
Đoạn đọc: Tổ chức sinh nhật bất ngờ cho thầy
Bài đọc
为了给王老师一个惊喜,大家决定在课堂办生日会。
Wèile gěi Wáng lǎoshī yí gè jīngxǐ, dàjiā juédìng zài kètáng bàn shēngrì huì.
Để mang lại bất ngờ cho thầy Wang, mọi người quyết định tổ chức sinh nhật trong lớp.
小美负责买蛋糕,准备了巧克力味的。
Xiǎoměi fùzé mǎi dàngāo, zhǔnbèile qiǎokèlì wèi de.
Tiểu Mỹ chịu trách nhiệm mua bánh, chuẩn bị bánh vị sô cô la.
大卫准备了生日卡,上面写了祝福的话。
Dàwèi zhǔnbèile shēngrì kǎ, shàngmiàn xiěle zhùfú de huà.
Đại Vệ chuẩn bị thiệp sinh nhật, trên đó viết lời chúc.
高小明负责布置黑板,挂上彩带和气球。
Gāo Xiǎomíng fùzé bùzhì hēibǎn, guà shàng cǎidài hé qìqiú.
Cao Tiểu Minh chịu trách nhiệm bố trí bảng đen, treo ruy băng và bóng bay.
除了准备食物,大家还准备了音乐。
Chúle zhǔnbèi shíwù, dàjiā hái zhǔnbèile yīnyuè.
Ngoài chuẩn bị thực phẩm, mọi người còn chuẩn bị âm nhạc.
王老师走进教室时,大家一起唱生日歌。
Wáng lǎoshī zǒujìn jiàoshì shí, dàjiā yìqǐ chàng shēngrì gē.
Khi thầy Wang bước vào lớp, mọi người cùng hát bài chúc mừng sinh nhật.
王老师听到歌声,觉得很高兴。
Wáng lǎoshī tīngdào gēshēng, juéde hěn gāoxìng.
Thầy Wang nghe tiếng hát, cảm thấy rất vui.
他笑着说,这个生日会太意外了。
Tā xiàozhe shuō, zhège shēngrì huì tài yìwài le.
Thầy cười nói, buổi sinh nhật này thật bất ngờ.
同学们一起切蛋糕,大家都很开心。
Tóngxuémen yìqǐ qiē dàngāo, dàjiā dōu hěn kāixīn.
Các bạn cùng nhau cắt bánh, mọi người đều rất vui.
这次生日会让全班同学更加团结。
Zhè cì shēngrì huì ràng quán bān tóngxué gèngjiā tuánjié.
Buổi sinh nhật này làm các bạn trong lớp càng thêm gắn kết.
chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
“他对工作很负责。”
bên trên; đã đề cập; cũng đọc là [shàng mian]
“桌子上面放着几本书。”
để; nhằm mục đích; để mà
“为了健康,他每天跑步。”
quyết định (làm gì đó); quyết tâm; quyết định
“我决定去中国学习。”
đoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết
“我们大家要团结起来。”
bất ngờ; tai nạn; sự cố
“今天听到这个意外的消息。”
hơn (so với cái gì đó); càng hơn
“现在的天气更加冷了。”
giọng hát; tiếng hát
“她的歌声非常动听。”
ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào
“除了他,大家都在。”
mọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
“大家好,请坐。”
sô-cô-la (từ mượn); lượng từ: 块 (kuài)
“妹妹特别喜欢吃甜巧克力。”
sắp xếp; bài trí; trang hoàng
“老师给学生布置了周末的作业。”
Ai chịu trách nhiệm mua bánh sinh nhật?
Ngoài chuẩn bị thực phẩm, mọi người còn chuẩn bị gì?
Thầy Wang cảm thấy như thế nào khi nghe bài hát?
