XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Minh hoạ bài học Đọc hiểu: Đổi ngoại tệ ở ngân hàng

Đọc hiểu: Đổi ngoại tệ ở ngân hàng

Đại Vệ đến ngân hàng đổi tiền đi du lịch và được Tiểu Mỹ giúp đỡ.

Reading: Currency Exchange at the BankREADING10 phút+15 XP0 thoại · 12 từ · 3 bài tập

Giới thiệu

Bài đọc HSK3 chủ đề đổi tiền tại ngân hàng Trung Quốc. Giúp bạn luyện tập ngữ pháp 先...然后..., 除了...以外 và câu bị động 被.

Bài đọc

大卫下个月打算去云南旅游。

Dàwèi xià gè yuè dǎsuàn qù Yúnnán lǚyóu.

Đại Vệ tháng sau có kế hoạch đi du lịch Vân Nam.

但是他不知道怎么在银行换人民币。

Dànshì tā bù zhīdào zěnme zài yínháng huàn rénmínbì.

Nhưng anh ấy không biết làm sao để đổi Nhân dân tệ ở ngân hàng.

除了小美以外,没有人能帮助他。

Chúle Xiǎoměi yǐwài, méiyǒu rén néng bāngzhù tā.

Ngoại trừ Tiểu Mỹ ra, không có ai có thể giúp anh ấy.

小美带他去了学校附近的一家银行。

Xiǎoměi dài tā qù le xuéxiào fùjìn de yì jiā yínháng.

Tiểu Mỹ dẫn anh ấy đến một ngân hàng ở gần trường.

他们先拿了号,然后坐在椅子上等待。

Tāmen xiān ná le hào, ránhòu zuò zài yǐzi shàng děngdài.

Họ lấy số trước, sau đó ngồi trên ghế chờ đợi.

小美还耐心地帮大卫填写了表格。

Xiǎoměi hái nàixīn de bāng Dàwèi tiánxiě le biǎogé.

Tiểu Mỹ còn kiên nhẫn giúp Đại Vệ điền biểu mẫu.

换钱的单子很快就被填好了。

Huànqián de dānzi hěn kuài jiù bèi tián hǎo le.

Phiếu đổi tiền nhanh chóng được điền xong.

银行工作人员的服务态度非常热情。

Yínháng gōngzuò rényuán de fúwù tàidu fēicháng rèqíng.

Thái độ phục vụ của nhân viên ngân hàng rất nhiệt tình.

取钱和换钱的过程进行得很顺利。

Qǔqián hé huànqián de guòchéng jìnxíng de hěn shùnlì.

Quá trình rút tiền và đổi tiền diễn ra rất thuận lợi.

整个过程只花了不到十分钟时间。

Zhěnggè guòchéng zhǐ huā le búdào shí fēnzhōng shíjiān.

Toàn bộ quá trình chỉ mất chưa đầy 10 phút.

大卫觉得这里的银行服务太方便了。

Dàwèi juéde zhèlǐ de yínháng fúwù tài fāngbiàn le.

Đại Vệ cảm thấy dịch vụ ngân hàng ở đây quá tiện lợi.