
Đọc hiểu: Đổi ngoại tệ ở ngân hàng
Đại Vệ đến ngân hàng đổi tiền đi du lịch và được Tiểu Mỹ giúp đỡ.
Giới thiệu
Bài đọc HSK3 chủ đề đổi tiền tại ngân hàng Trung Quốc. Giúp bạn luyện tập ngữ pháp 先...然后..., 除了...以外 và câu bị động 被.
Bài đọc
大卫下个月打算去云南旅游。
Dàwèi xià gè yuè dǎsuàn qù Yúnnán lǚyóu.
Đại Vệ tháng sau có kế hoạch đi du lịch Vân Nam.
但是他不知道怎么在银行换人民币。
Dànshì tā bù zhīdào zěnme zài yínháng huàn rénmínbì.
Nhưng anh ấy không biết làm sao để đổi Nhân dân tệ ở ngân hàng.
除了小美以外,没有人能帮助他。
Chúle Xiǎoměi yǐwài, méiyǒu rén néng bāngzhù tā.
Ngoại trừ Tiểu Mỹ ra, không có ai có thể giúp anh ấy.
小美带他去了学校附近的一家银行。
Xiǎoměi dài tā qù le xuéxiào fùjìn de yì jiā yínháng.
Tiểu Mỹ dẫn anh ấy đến một ngân hàng ở gần trường.
他们先拿了号,然后坐在椅子上等待。
Tāmen xiān ná le hào, ránhòu zuò zài yǐzi shàng děngdài.
Họ lấy số trước, sau đó ngồi trên ghế chờ đợi.
小美还耐心地帮大卫填写了表格。
Xiǎoměi hái nàixīn de bāng Dàwèi tiánxiě le biǎogé.
Tiểu Mỹ còn kiên nhẫn giúp Đại Vệ điền biểu mẫu.
换钱的单子很快就被填好了。
Huànqián de dānzi hěn kuài jiù bèi tián hǎo le.
Phiếu đổi tiền nhanh chóng được điền xong.
银行工作人员的服务态度非常热情。
Yínháng gōngzuò rényuán de fúwù tàidu fēicháng rèqíng.
Thái độ phục vụ của nhân viên ngân hàng rất nhiệt tình.
取钱和换钱的过程进行得很顺利。
Qǔqián hé huànqián de guòchéng jìnxíng de hěn shùnlì.
Quá trình rút tiền và đổi tiền diễn ra rất thuận lợi.
整个过程只花了不到十分钟时间。
Zhěnggè guòchéng zhǐ huā le búdào shí fēnzhōng shíjiān.
Toàn bộ quá trình chỉ mất chưa đầy 10 phút.
大卫觉得这里的银行服务太方便了。
Dàwèi juéde zhèlǐ de yínháng fúwù tài fāngbiàn le.
Đại Vệ cảm thấy dịch vụ ngân hàng ở đây quá tiện lợi.
quá trình sự kiện; quá trình; lượng từ: 个 (gè)
“学习的过程非常快乐。”
ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào
“除了他,大家都在。”
Nhân dân tệ (NDT); Đồng Yuan Trung Quốc (CNY)
“买这本书需要三十元人民币。”
toàn bộ; toàn thể; tổng thể
“整个下午我都在看书。”
chờ; chờ đợi
“请在这里等待一下。”
biểu mẫu; bảng; lượng từ: 张 (zhāng), 份 (fèn)
“请在这个表格上写名字。”
ngân hàng; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
“我家旁边有一家银行。”
ngoài ra; khác ngoài; trừ
“学校以外他喜欢踢球。”
phục vụ; dịch vụ; lượng từ: 项 (xiàng)
“这里的服务很好。”
tháng sau
“我下个月去北京出差。”
nhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
phút
“等我五分钟。”
Đại Vệ có kế hoạch đi đâu vào tháng sau?
Hai người đã làm gì đầu tiên khi đến ngân hàng?
Đại Vệ đánh giá như thế nào về việc đổi tiền tại ngân hàng?
