
Đọc hiểu: Thay đổi một thói quen
Đoạn văn kể quá trình thay đổi một thói quen xấu.
Giới thiệu
Bài đọc kể về việc thay đổi thói quen dậy sớm và giảm dùng điện thoại. Người kể chia sẻ khó khăn và kết quả sau một thời gian.
Bài đọc
我决定每天早起。
wǒ jué dìng měi tiān zǎo qǐ。
Tôi quyết định mỗi ngày dậy sớm.
以前我总是睡到八点。
yǐ qián wǒ zǒng shì shuì dào bā diǎn。
Trước đây tôi luôn ngủ đến 8 giờ.
早起可以有更多时间学习。
zǎo qǐ kě yǐ yǒu gèng duō shí jiān xué xí。
Dậy sớm có thể có nhiều thời gian học hơn.
但我总是想玩手机。
dàn wǒ zǒng shì xiǎng wán shǒu jī。
Nhưng tôi luôn muốn nghịch điện thoại.
我把闹钟定在六点半。
wǒ bǎ nào zhōng dìng zài liù diǎn bàn。
Tôi đặt đồng hồ báo thức vào 6:30.
起床后我先喝一杯水。
qǐ chuáng hòu wǒ xiān hē yī bēi shuǐ。
Sau khi dậy, tôi uống một ly nước.
然后我把手机放在客厅。
rán hòu wǒ bǎ shǒu jī fàng zài kè tīng。
Rồi tôi đặt điện thoại ở phòng khách.
我用十分钟做运动。
wǒ yòng shí fēn zhōng zuò yùn dòng。
Tôi dùng mười phút để tập thể dục.
这样我就不会马上看手机了。
zhè yàng wǒ jiù bù huì mǎ shàng kàn shǒu jī le。
Như vậy tôi sẽ không xem điện thoại ngay.
两周后我已经可以七点起床。
liǎng zhōu hòu wǒ yǐ jīng kě yǐ qī diǎn qǐ chuáng。
Sau hai tuần, tôi đã có thể dậy lúc 7 giờ.
我发现早起让我更有精神。
wǒ fā xiàn zǎo qǐ ràng wǒ gèng yǒu jīng shén。
Tôi nhận thấy dậy sớm khiến tôi có tinh thần hơn.
luôn luôn
“他总是第一个来教室。”
quyết định (làm gì đó); quyết tâm; quyết định
“我决定去中国学习。”
tinh thần; tâm trí; ý thức
“睡了一觉后,我很有精神。”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
trước đây; trước; thuở trước
“以前我不喜欢吃鱼。”
phút
“等我五分钟。”
để ý; nhận ra; phát hiện; tìm thấy; phát giác; một khám phá
“我发现他不在家。”
đã
“我已经吃饭了。”
sau đó; sau này
“我先洗手,然后吃饭。”
di chuyển; tập thể dục; thể thao
“我喜欢运动。”
loại này; như vậy; cách này
“这样做是对的。”
đồng hồ báo thức
“我每天早上听闹钟起床。”
Sau hai tuần, người kể đã dậy lúc mấy giờ?
Tại sao người kể đặt điện thoại ở phòng khách?
Người kể cảm thấy gì sau khi dậy sớm?
