
Đọc hiểu: Lần đầu đi cắt tóc ở tiệm Trung Quốc
大卫 đến tiệm cắt tóc gần trường và cố gắng giao tiếp bằng tiếng Trung với thợ cắt tóc.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK3 chủ đề 'Lần đầu đi cắt tóc ở tiệm Trung Quốc'. Qua bài đọc này, bạn sẽ học cách dùng hình ảnh để giao tiếp khi từ vựng còn hạn chế và luyện tập các cấu trúc ngữ pháp quan trọng như 另外, 像...一样, 只要...就...
Bài đọc
大卫觉得自己的头发太长了。
Dàwèi juéde zìjǐ de tóufa tài cháng le.
David cảm thấy tóc của mình quá dài rồi.
他决定去学校附近的一家理发店。
Tā juédìng qù xuéxiào fùjìn de yì jiā lǐfàdiàn.
Cậu ấy quyết định đến một tiệm cắt tóc gần trường.
大卫的汉语说得还不够流利。
Dàwèi de Hànyǔ shuō de hái bú gòu liúlì.
Tiếng Trung của David nói vẫn chưa đủ lưu loát.
另外,他不知道怎么用中文说发型。
Lìngwài, tā bù zhīdào zěnme yòng Zhōngwén shuō fàxíng.
Ngoài ra, cậu ấy không biết dùng tiếng Trung diễn tả kiểu tóc thế nào.
所以他拿出手机里的照片给理发师看。
Suǒyǐ tā ná chū shǒujī lǐ de zhàopiàn gěi lǐfàshī kàn.
Vì vậy cậu ấy lấy ảnh trong điện thoại đưa thợ cắt tóc xem.
他想剪一个像照片里一样的新发型。
Tā xiǎng jiǎn yí gè xiàng zhàopiàn lǐ yíyàng de xīn fàxíng.
Cậu ấy muốn cắt một kiểu tóc mới giống như trong ảnh.
理发师看懂了,还笑着和他聊天。
Lǐfàshī kàn dǒng le, hái xiào zhe hé tā liáotiān.
Thợ cắt tóc đã hiểu, còn cười trò chuyện với cậu ấy.
只要多练习,大卫就能把中文说得更好。
Zhǐyào duō liànxí, Dàwèi jiù néng bǎ Zhōngwén shuō de gèng hǎo.
Chỉ cần luyện tập nhiều, David liền có thể nói tiếng Trung tốt hơn.
这次经历让大卫对自己更有信心了。
Zhè cì jīnglì ràng Dàwèi duì zìjǐ gèng yǒu xìnxīn le.
Trải nghiệm lần này khiến David tự tin hơn vào bản thân.
剪完以后,大卫对新发型非常满意。
Jiǎn wán yǐhòu, Dàwèi duì xīn fàxíng fēicháng mǎnyì.
Cắt xong rồi, David rất hài lòng với kiểu tóc mới.
bổ sung; thêm vào; ngoài ra
“这本书看完了,我想看另外一本。”
quyết định (làm gì đó); quyết tâm; quyết định
“我决定去中国学习。”
kinh nghiệm; lượng từ: 个 (gè), 次 (cì); trải qua
“我经历了很多事情。”
chỉ cần; miễn là
“只要你去,我就去。”
bức ảnh; hình ảnh; lượng từ: 张 (zhāng), 套 (tào), 幅 (fú)
“这张照片很漂亮。”
bản thân; tự mình
“你要自己去学校。”
không đủ; không đủ mức; không thoả đáng
“这里的钱不够。”
sau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
niềm tin; tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó); lượng từ: 个 (gè)
“我对自己有信心。”
tóc (trên đầu)
“她的头发很长。”
vì vậy; do đó; nên
“因为生病,所以没去。”
lấy ra; đưa ra; cung cấp
“请拿出你的书。”
Tại sao David lại đưa hình ảnh trong điện thoại cho thợ cắt tóc xem?
Trải nghiệm trò chuyện với thợ cắt tóc đã mang lại tác động gì cho David?
Sau khi cắt tóc xong, David cảm thấy như thế nào?
