
Đọc hiểu: Đi tìm thuê nhà
Đại Vệ đi tìm thuê một căn phòng trọ gần trường đại học để thuận tiện học tập.
Giới thiệu
Đại Vệ muốn chuyển ra ngoài ở và nhờ người quen giới thiệu một căn phòng gần trường. Hãy đọc đoạn văn sau để biết cậu ấy quyết định như thế nào.
Bài đọc
大卫想搬出宿舍,自己租房子住。
Dàwèi xiǎng bān chū sùshè, zìjǐ zū fángzi zhù.
Đại Vệ muốn chuyển ra khỏi ký túc xá, tự mình thuê nhà ở.
他请一个朋友帮他介绍附近的房子。
Tā qǐng yī gè péngyou bāng tā jièshào fùjìn de fángzi.
Cậu nhờ một người bạn giúp giới thiệu nhà ở gần đó.
朋友告诉他,学校旁边有一间房间要出租。
Péngyou gàosù tā, xuéxiào pángbiān yǒu yī jiān fángjiān yào chūzū.
Người bạn cho cậu biết, bên cạnh trường có một phòng đang cho thuê.
大卫马上去看了那间房间。
Dàwèi mǎshàng qù kàn le nà jiān fángjiān.
Đại Vệ lập tức đến xem căn phòng đó.
房间又干净又安静,他非常满意。
Fángjiān yòu gānjìng yòu ānjìng, tā fēicháng mǎnyì.
Phòng vừa sạch sẽ vừa yên tĩnh, cậu rất hài lòng.
除了床和桌子以外,房间里还有很多家具。
Chúle chuáng hé zhuōzi yǐwài, fángjiān lǐ hái yǒu hěn duō jiājù.
Ngoài giường và bàn ra, trong phòng còn có rất nhiều đồ đạc khác.
虽然房间不是很大,但是价格很合理。
Suīrán fángjiān bú shì hěn dà, dànshì jiàgé hěn hélǐ.
Mặc dù phòng không lớn lắm, nhưng giá cả rất hợp lý.
大卫跟房东仔细问了电费和水费的问题。
Dàwèi gēn fángdōng zǐxì wèn le diànfèi hé shuǐfèi de wèntí.
Đại Vệ hỏi kỹ chủ nhà về vấn đề tiền điện và tiền nước.
房东说,水费和电费都包括在房租里面。
Fángdōng shuō, shuǐfèi hé diànfèi dōu bāokuò zài fángzū lǐmiàn.
Chủ nhà nói, tiền nước và tiền điện đều đã bao gồm trong tiền thuê nhà.
听到这个消息,大卫觉得更满意了。
Tīng dào zhège xiāoxi, Dàwèi juéde gèng mǎnyì le.
Nghe tin đó, Đại Vệ cảm thấy càng hài lòng hơn.
最后,他决定签半年的合同。
Zuìhòu, tā juédìng qiān bàn nián de hétong.
Cuối cùng, cậu quyết định ký hợp đồng nửa năm.
chủ nhà
“我的房东人很好。”
đi lên
“电梯坏了,我们走上去吧。”
giá; lượng từ: 个 (gè)
“这件衣服的价格很高。”
quyết định (làm gì đó); quyết tâm; quyết định
“我决定去中国学习。”
hợp lý; có lý; công bằng
“这个价格很合理。”
đồ nội thất; lượng từ: 件 (jiàn), 套 (tào)
“他们买了新家具放在客厅。”
tiền thuê phòng hoặc nhà
“这个月的房租太贵了。”
tin tức; thông tin; lượng từ: 条 (tiáo)
“我刚收到一个好消息。”
bên trong; nội bộ; cũng đọc là [lǐ mian]
“房间里面有很多人。”
ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào
“除了他,大家都在。”
hài lòng; vui lòng; đúng như mong đợi
“老师对我很满意。”
ngoài ra; khác ngoài; trừ
“学校以外他喜欢踢球。”
Tại sao Đại Vệ biết được căn phòng gần trường đang cho thuê?
Căn phòng Đại Vệ đến xem có đặc điểm gì?
Điều gì khiến Đại Vệ càng hài lòng hơn sau khi nói chuyện với chủ nhà?
