
Đọc hiểu: Đi đo mắt cắt kính cận mới
Cao Tiểu Minh nhận thấy mắt mờ khi nhìn bảng nên nhờ bạn cùng đi khám và đo kính mới.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK3 chủ đề 'Đi đo mắt cắt kính cận mới' giúp bạn củng cố từ vựng sinh hoạt và các cấu trúc ngữ pháp quan trọng như cấu trúc 虽然……但是…… và 对……有好处.
Bài đọc
高小明坐在教室的最后面。
Gāo Xiǎomíng zuò zài jiàoshì de zuì hòumiàn.
Cao Tiểu Minh ngồi ở phía cuối cùng của lớp học.
他发现黑板上王老师写的字很模糊。
Tā fāxiàn hēibǎn shàng Wáng lǎoshī xiě de zì hěn móhu.
Cậu ấy phát hiện chữ Thầy Vương viết trên bảng rất mờ.
小美劝他去检查眼睛。
Xiǎoměi quàn tā qù jiǎnchá yǎnjing.
Tiểu Mỹ khuyên cậu ấy đi kiểm tra mắt.
她说关灯看手机对眼睛没有好处。
Tā shuō guān dēng kàn shǒujī duì yǎnjing méiyǒu hǎochu.
Cô ấy nói tắt đèn xem điện thoại không có lợi cho mắt.
高小明听了她的建议去眼镜店。
Gāo Xiǎomíng tīng le tā de jiànyì qù yǎnjìngdiàn.
Cao Tiểu Minh nghe theo lời khuyên của cô ấy đi đến cửa hàng kính.
店员为他检查了眼睛度数。
Diànyuán wèi tā jiǎnchá le yǎnjing dùshù.
Nhân viên đã kiểm tra độ cận của mắt cho cậu ấy.
店员说他的度数增加了五十度。
Diànyuán shuō tā de dùshù zēngjiā le wǔshí dù.
Nhân viên nói độ cận của cậu ấy đã tăng thêm 50 độ.
虽然新眼镜很贵,但是他必须买。
Suīrán xīn yǎnjìng hěn guì, dànshì tā bìxū mǎi.
Tuy rằng kính mới rất đắt, nhưng cậu ấy bắt buộc phải mua.
最后他选择了一个很轻的镜框。
Zuìhòu tā xuǎnzé le yígè hěn qīng de jìngkuàng.
Cuối cùng cậu ấy đã chọn một chiếc gọng kính rất nhẹ.
高小明吸取了教训,懂得了保护眼睛。
Gāo Xiǎomíng xīqǔ le jiàoxùn, dǒngdé le bǎohù yǎnjing.
Cao Tiểu Minh đã rút ra bài học, hiểu được việc phải bảo vệ mắt.
bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ
“我们要保护自己的眼睛。”
phía sau; phía đuôi; đoạn cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó
“后面那个人是谁?”
tăng; tăng thêm
“今年的学生增加了。”
đề xuất; đề nghị; kiến nghị; lượng từ: 个 (gè), 点 (diǎn)
“老师的建议对我很有帮助。”
mắt; lượng từ: 只 (zhī), 双 (shuāng)
“她的眼睛很大。”
nhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
lợi ích; ưu điểm; công dụng; lợi nhuận; lợi ích; cũng đọc là [hǎo chù]
“他人很好,很好处。”
kiểm tra; khám xét; kiểm định
“医生在检查我的身体。”
kính mắt; kính đeo mắt; lượng từ: 副 (fù)
“我忘了带眼镜,看不清黑板。”
mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[kě shì] hoặc 但是[dàn shì],...)
“虽然下雨,但是我去。”
để ý; nhận ra; phát hiện; tìm thấy; phát giác; một khám phá
“我发现他不在家。”
phải; bắt buộc; cần thiết
“你必须现在去学校。”
Tại sao Cao Tiểu Minh phát hiện ra mắt mình bị mờ?
Theo Tiểu Mỹ, thói quen nào không tốt cho mắt?
Kết quả sau khi kiểm tra mắt của Cao Tiểu Minh là gì?
