
Đọc hiểu: Đổi hàng khi mua sắm qua mạng
Tiểu Mỹ nhận được chiếc áo đặt mua qua mạng bị chật và liên hệ đổi kích cỡ.
Giới thiệu
Đoạn văn kể về trải nghiệm đổi áo khoác khi mua sắm trực tuyến của Tiểu Mỹ. Bài đọc giúp rèn luyện cách diễn đạt về dịch vụ khách hàng và kích cỡ quần áo trong phạm vi HSK3.
Bài đọc
小美在网上买了一件红色的外套。
Xiǎoměi zài wǎngshang mǎile yí jiàn hóngsè de wàitào.
Tiểu Mỹ đã mua một chiếc áo khoác màu đỏ trên mạng.
昨天下午,她终于收到了这个包裹。
Zuótiān xiàwǔ, tā zhōngyú shōudàole zhège bāoguǒ.
Chiều hôm qua, cô ấy cuối cùng đã nhận được kiện hàng này.
虽然衣服很好看,但是穿起来有点儿紧。
Suīrán yīfu hěn hǎokàn, dànshì chuān qǐlái yǒudiǎnr jǐn.
Tuy áo rất đẹp, nhưng mặc vào lại hơi chật.
小美觉得这件衣服太小了。
Xiǎoměi juéde zhè jiàn yīfu tài xiǎo le.
Tiểu Mỹ cảm thấy chiếc áo này quá nhỏ.
于是,她拍了几张照片发给网上客服。
Yúshì, tā pāile jǐ zhāng zhàopiàn fā gěi wǎngshang kèfù.
Thế là, cô chụp vài tấm ảnh gửi cho nhân viên chăm sóc khách hàng trực tuyến.
她希望能换一件大一号的衣服。
Tā xīwàng néng huàn yí jiàn dà yí hào de yīfu.
Cô hy vọng có thể đổi một chiếc áo lớn hơn một cỡ.
客服态度很好,马上同意了她的要求。
Kèfù tàidù hěn hǎo, mǎshàng tóngyìle tā de yāoqiú.
Nhân viên chăm sóc khách hàng thái độ rất tốt, đồng ý yêu cầu của cô ngay lập tức.
两天以后,新衣服就送到了小美的家。
Liǎng tiān yǐhòu, xīn yīfu jiù sòng dàole Xiǎoměi de jiā.
Hai ngày sau, áo mới đã được chuyển tới nhà Tiểu Mỹ.
这次换衣服,她没有多花一分钱。
Zhè cì huàn yīfu, tā méiyǒu duō huā yì fēn qián.
Lần đổi áo này, cô không tốn thêm một đồng nào.
新外套非常合适,小美感到很满意。
Xīn wàitào fēicháng héshì, Xiǎoměi gǎndào hěn mǎnyì.
Áo khoác mới rất vừa vặn, Tiểu Mỹ cảm thấy rất hài lòng.
đồng ý; tán thành; chấp thuận
“我同意你的想法。”
hy vọng; một hy vọng; một điều ước (lượng từ: 个 (gè))
“我希望明天不下雨。”
cuối cùng; rốt cuộc; sau cùng
“他终于考上了好大学。”
áo khoác; áo jacket; lượng từ: 件 (jiàn)
“外面很冷,出门记得穿上外套。”
thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
“天下雨了,于是他决定留在家里。”
sau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
nhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
bưu kiện; gói hàng
“我去邮局取包裹。”
thích hợp; vừa vặn; phù hợp
“这件衣服很合适。”
cách thức; tác phong; thái độ
“他的态度很好。”
cảm thấy; cảm nhận; nhận ra
“我感到很高兴。”
hơi; một chút; phần nào
“今天天气有点儿冷。”
Tại sao Tiểu Mỹ muốn đổi chiếc áo khoác?
Nhân viên chăm sóc khách hàng đã làm gì khi nhận được yêu cầu?
Kết quả của việc đổi áo ra sao?
