
Đọc hiểu: Dọn dẹp phòng ở
Cao Tiểu Minh và Đại Vệ cùng nhau dọn dẹp ký túc xá cho sạch sẽ.
Giới thiệu
Bài đọc kể về việc Cao Tiểu Minh và Đại Vệ cùng nhau dọn dẹp phòng vào sáng Chủ nhật sau một tuần bận rộn.
Bài đọc
这个星期大家都很忙。
Zhège xīngqī dàjiā dōu hěn máng.
Tuần này mọi người đều rất bận.
我们的房间不太干净。
Wǒmen de fángjiān bú tài gānjìng.
Căn phòng của chúng tôi không được sạch sẽ lắm.
星期天早上,我们都休息。
Xīngqītiān zǎoshang, wǒmen dōu xiūxi.
Sáng Chủ nhật, chúng tôi đều nghỉ ngơi.
我和大卫想一起打扫房间。
Wǒ hé Dàwèi xiǎng yìqǐ dǎsǎo fángjiān.
Tôi và Đại Vệ muốn cùng nhau dọn dẹp phòng.
我先去扫地。
Wǒ xiān qù sǎodì.
Tôi quét nhà trước.
大卫帮我擦桌子和椅子。
Dàwèi bāng wǒ cā zhuōzi hé yǐzi.
Đại Vệ giúp tôi lau bàn và ghế.
两个小时后,我们打扫完了。
Liǎng gè xiǎoshí hòu, wǒmen dǎsǎo wán le.
Hai tiếng sau, chúng tôi dọn dẹp xong rồi.
现在房间里非常干净。
Xiànzài fángjiān lǐ fēicháng gānjìng.
Bây giờ trong phòng vô cùng sạch sẽ.
我们高兴地坐下来喝茶。
Wǒmen gāoxìng de zuò xiàlái hē chá.
Chúng tôi vui vẻ ngồi xuống uống trà.
đi xuống; thành tố động tác hoàn thành; sau động từ chỉ sự chuyển động xuống và hướng về phía chúng ta, cả nghĩa bóng
“请大家从山上下来。”
dọn dẹp; quét
“周末我们要把房间打扫干净。”
không… lắm; không quá
“这个手机不太贵。”
mọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
“大家好,请坐。”
ghế; lượng từ: 把 (bǎ), 套 (tào)
“这把椅子很好看。”
Tại sao căn phòng lại bị bẩn?
Đại Vệ đã làm công việc gì trong phòng?
Hai người làm gì sau khi dọn dẹp xong?
