
Đọc hiểu: Gửi quà qua bưu điện
Cao Tiểu Minh đến bưu điện gửi đặc sản địa phương về quê biếu bố mẹ.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK3 chủ đề 'Gửi quà qua bưu điện'. Đoạn văn giúp bạn củng cố các điểm ngữ pháp HSK3 quan trọng như cấu trúc 把, từ chỉ số lượng 一共, từ ước lượng 差不多 và động từ 寄.
Bài đọc
高小明想给老家的父母寄一些东西。
Gāo Xiǎomíng xiǎng gěi lǎojiā de fùmǔ jì yìxiē dōngxi.
Cao Tiểu Minh muốn gửi một ít đồ về cho bố mẹ ở quê.
他去超市买特产茶叶和蛋糕。
Tā qù chāoshì mǎi tèchǎn cháyè hé dàngāo.
Cậu ấy đến siêu thị mua trà đặc sản và bánh ngọt.
买完以后,他把礼物放进一个大纸箱里。
Mǎi wán yǐhòu, tā bǎ lǐwù fàng jìn yígè dà zhǐxiāng lǐ.
Mua xong, cậu ấy cho quà vào một chiếc thùng carton lớn.
下午,高小明把这个箱子拿到了邮局。
Xiàwǔ, Gāo Xiǎomíng bǎ zhège xiāngzi ná dào le yóujú.
Buổi chiều, Cao Tiểu Minh mang chiếc thùng này đến bưu điện.
邮局里的工作人员热情地接待了他。
Yóujú lǐ de gōngzuò rényuán rèqíng de jiēdài le tā.
Nhân viên ở bưu điện nhiệt tình đón tiếp cậu.
工作人员先把箱子放在秤上称了重量。
Gōngzuò rényuán xiān bǎ xiāngzi fàng zài chèng shàng chēng le zhòngliàng.
Nhân viên trước tiên đặt chiếc thùng lên cân để cân trọng lượng.
这一箱礼物差不多有三公斤重。
Zhè yì xiāng lǐwù chàbùduō yǒu sān gōngjīn zhòng.
Thùng quà này nặng khoảng ba ki-lô-gam.
接着,工作人员把箱子封好并贴上胶带。
Jiēzhe, gōngzuò rényuán bǎ xiāngzi fēng hǎo bìng tiē shàng jiāodài.
Tiếp theo, nhân viên dán kín thùng và dán băng dính.
高小明在纸上写清楚了父母的地址。
Gāo Xiǎomíng zài zhǐ shàng xiě qīngchu le fùmǔ de dìzhǐ.
Cao Tiểu Minh viết rõ địa chỉ của bố mẹ lên giấy.
这些东西一共花了五十块邮费。
Zhèxiē dōngxi yígòng huā le wǔshí kuài yóufèi.
Những đồ này tốn tổng cộng năm mươi tệ phí bưu điện.
工作人员说两天以后就能送到家。
Gōngzuò rényuán shuō liǎng tiān yǐhòu jiù néng sòng dào jiā.
Nhân viên nói sau hai ngày là có thể giao đến nhà.
高小明听了很高兴,放心地上班去了。
Gāo Xiǎomíng tīng le hěn gāoxìng, fàngxīn de shàngbān qù le.
Cao Tiểu Minh nghe xong rất vui, yên tâm đi làm.
cha và mẹ; phụ huynh
“我非常爱我的父母。”
tiếp đón; chiêu đãi; tiếp khách (khách, du khách hoặc khách hàng)
“我们接待游客。”
vali; rương; hộp
“这个箱子太重,我搬不动。”
tổng cộng
“这里一共有五个人。”
sau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
gần; suýt nữa; xấp xỉ
“他们俩差不多大。”
quà; món quà; lượng từ: 件 (jiàn), 个 (gè), 份 (fèn)
“生日礼物很好看。”
bưu điện; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
“请问最近的邮局在哪里?”
kilôgam (kg)
“我买一公斤苹果。”
địa chỉ; lượng từ: 个 (gè)
“请把你的详细地址告诉我。”
tiếp tục; tiếp theo; sau đó
“你先吃,我接着吃。”
rõ ràng; minh bạch; hiểu rõ
“我听得很清楚。”
Cao Tiểu Minh đã mua những gì để gửi về quê cho bố mẹ?
Thùng quà của Cao Tiểu Minh nặng khoảng bao nhiêu?
Bưu điện hứa giao món hàng đến nhà trong thời gian bao lâu?
