
Đọc hiểu: Thói quen tự mang cơm hộp đi làm
小美 quyết định tự nấu ăn và mang hộp cơm trưa đến công ty để đảm bảo sức khỏe.
Giới thiệu
Bài đọc kể về việc Tiểu Mỹ thay đổi thói quen ăn uống vì sức khỏe. Cô bắt đầu tự chuẩn bị cơm trưa mang đi làm mỗi ngày.
Bài đọc
过去小美经常在外面吃饭,胃总是很不舒服。
Guòqù Xiǎoměi jīngcháng zài wàimiàn chīfàn, wèi zǒng shì hěn bù shūfu.
Trước đây Tiểu Mỹ thường xuyên ăn cơm bên ngoài, dạ dày luôn rất khó chịu.
医生告诉她,自己做饭对身体有好处。
Yīshēng gàosù tā, zìjǐ zuòfàn duì shēntǐ yǒu hǎochù.
Bác sĩ nói với cô ấy rằng tự nấu ăn rất tốt cho sức khỏe.
既然外面不健康,小美就打算自己带午饭。
Jìrán wàimiàn bù jiànkāng, Xiǎoměi jiù dǎsuàn zìjǐ dài wǔfàn.
Nếu bên ngoài đã không lành mạnh, Tiểu Mỹ liền dự định tự mang cơm trưa.
每天晚上,她都会准备好新鲜的蔬菜和肉。
Měitiān wǎnshang, tā dōuhuì zhǔnbèi hǎo xīnxiān de shūcài hé ròu.
Mỗi tối, cô đều chuẩn bị sẵn rau tươi và thịt.
她把菜都做熟,然后放进冰箱里。
Tā bǎ cài dōu zuò shú, ránhòu fàng jìn bīngxiāng lǐ.
Cô nấu chín thức ăn, sau đó cất vào trong tủ lạnh.
第二天早上,她只需要把饭菜热一下。
Dì-èr tiān zǎoshang, tā zhǐ xūyào bǎ fàncài rè yíxià.
Sáng hôm sau, cô chỉ cần hâm nóng lại đồ ăn.
带饭去公司既方便,又能省很多钱。
Dài fàn qù gōngsī jì fāngbiàn, yòu néng shěng hěn duō qián.
Mang cơm tới công ty vừa tiện lợi, lại vừa tiết kiệm được nhiều tiền.
现在她觉得身体比以前健康多了。
Xiànzài tā juéde shēntǐ bǐ yǐqián jiànkāng duō le.
Bây giờ cô cảm thấy cơ thể khỏe hơn trước rất nhiều.
公司的同事们也都常常赞赏她的饭盒。
Gōngsī de tóngshìmen yě dōu chángcháng zànshǎng tā de fànhé.
Các đồng nghiệp ở công ty cũng đều thường khen ngợi hộp cơm của cô.
大家觉得这种习惯对生活特别好。
Dàjiā juéde zhè zhǒng xíguàn duì shēnghuó tèbié hǎo.
Mọi người cảm thấy thói quen này đặc biệt tốt cho cuộc sống.
bên ngoài (cũng phát âm [wài mian] cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài
“外面下雨了,带把伞吧。”
luôn luôn
“他总是第一个来教室。”
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
“你生病了,需要多喝水。”
sức khỏe; khỏe mạnh
“祝你身体健康!”
công ty; hãng; tập đoàn; lượng từ: 家 (jiā)
“我在一家大公司工作。”
bản thân; tự mình
“你要自己去学校。”
thói quen; phong tục; thói quen thường lệ
“我有好习惯。”
trước đây; trước; thuở trước
“以前我不喜欢吃鱼。”
chuẩn bị bữa ăn; nấu ăn
“我每天做饭。”
tủ lạnh; (cũ) thùng đá
“把牛奶放进冰箱里吧。”
đồng nghiệp; cộng sự; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“他是我的新同事。”
mọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
“大家好,请坐。”
Tại sao Tiểu Mỹ quyết định tự mang cơm trưa đi làm?
Tiểu Mỹ làm gì vào mỗi buổi sáng trước khi đi làm?
Thói quen mang cơm đi làm đem lại kết quả gì cho Tiểu Mỹ?