
Đọc hiểu: Đăng ký thẻ tập gym
高小明 quyết định đăng ký thẻ tập gym gần nhà để cải thiện sức khỏe sau giờ làm việc.
Giới thiệu
Đoạn văn kể về việc Cao Tiểu Minh quyết định đi đăng ký thẻ tập thể thao để cải thiện sức khỏe sau thời gian dài làm việc mệt mỏi.
Bài đọc
高小明每天坐在电脑前工作,身体觉得很累。
Gāo Xiǎomíng měitiān zuò zài diànnǎo qián gōngzuò, shēntǐ juéde hěn lèi.
Cao Tiểu Minh mỗi ngày đều ngồi làm việc trước máy tính, cơ thể cảm thấy rất mệt mỏi.
为了健康,他和朋友去了家附近的体育馆。
Wèile jiànkāng, tā hé péngyou qùle jiā fùjìn de tǐyùguǎn.
Vì sức khỏe, anh ấy cùng bạn đến một phòng tập thể thao gần nhà.
这里的环境很好,有很多运动的人。
Zhèlǐ de huánjìng hěn hǎo, yǒu hěn duō yùndòng de rén.
Môi trường ở đây rất tốt, có rất nhiều người đang vận động.
除了跑步机以外,他们还有游泳池。
Chúle pǎobùjī yǐwài, tāmen hái yǒu yóuyǒngchí.
Ngoài máy chạy bộ ra, họ còn có cả hồ bơi.
服务员热情地向他们介绍了不同的卡。
Fúwùyuán rèqíng de xiàng tāmen jièshàole bùtóng de kǎ.
Nhân viên nhiệt tình giới thiệu cho họ các loại thẻ khác nhau.
如果买一年的卡,价格会便宜很多。
Rúguǒ mǎi yì nián de kǎ, jiàgé huì piányi hěn duō.
Nếu mua thẻ một năm, giá sẽ rẻ hơn rất nhiều.
但是小明担心自己太忙,不能坚持。
Dànshì Xiǎomíng dānxīn zìjǐ tài máng, bù néng jiānchí.
Nhưng Tiểu Minh lo lắng bản thân quá bận, không thể kiên trì.
所以他最后决定先办一张半年的卡。
Suǒyǐ tā zuìhòu juédìng xiān bàn yì zhāng bàn nián de kǎ.
Cho nên cuối cùng anh ấy quyết định làm trước một chiếc thẻ nửa năm.
只要每周能来运动三次,他就很满意。
Zhǐyào měi zhōu néng lái yùndòng sān cì, tā jiù hěn mǎnyì.
Chỉ cần mỗi tuần có thể đến vận động ba lần là anh ấy đã rất hài lòng.
从明天开始,他要努力改变生活习惯。
Cóng míngtiān kāishǐ, tā yào nǔlì gǎibiàn shēnghuó xíguàn.
Bắt đầu từ ngày mai, anh ấy sẽ nỗ lực thay đổi thói quen sinh hoạt.
để; nhằm mục đích; để mà
“为了健康,他每天跑步。”
giá; lượng từ: 个 (gè)
“这件衣服的价格很高。”
quyết định (làm gì đó); quyết tâm; quyết định
“我决定去中国学习。”
kiên trì; khăng khăng; nhất định
“他每天坚持跑步。”
bắt đầu; khởi đầu; ban đầu
“电影马上就要开始了。”
bồi bàn; nhân viên phục vụ; nhân viên chăm sóc khách hàng
“服务员来了。”
môi trường; tình huống; xung quanh
“这里的环境很好。”
ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào
“除了他,大家都在。”
di chuyển; tập thể dục; thể thao
“我喜欢运动。”
khác; riêng biệt; không giống
“我们有不同的书。”
thói quen; phong tục; thói quen thường lệ
“我有好习惯。”
ngoài ra; khác ngoài; trừ
“学校以外他喜欢踢球。”
Cao Tiểu Minh tìm đến phòng tập thể thao nhằm mục đích gì?
Tại sao Cao Tiểu Minh không chọn gói thẻ tập một năm?
Kế hoạch tập luyện của Cao Tiểu Minh là gì?