
Đọc hiểu: Chuyến bay bị hoãn do thời tiết xấu
Thầy Vương đi công tác về bị hoãn chuyến bay vì mưa to sấm chớp, nhắn học sinh đổi giờ hẹn.
Giới thiệu
Đoạn văn kể về trải nghiệm của Thầy Vương khi chuyến bay bị hoãn do thời tiết xấu và cách thầy xử lý công việc phát sinh.
Bài đọc
王老师准备今天下午坐飞机回城。
Wáng lǎoshī zhǔnbèi jīntiān xiàwǔ zuò fēijī huí chéng.
Thầy Vương dự định chiều nay đi máy bay về thành phố.
他要按时参加晚上的重要会议。
Tā yào ànshí cānjiā wǎnshang de zhòngyào huìyì.
Thầy cần tham gia cuộc họp quan trọng vào buổi tối đúng giờ.
到了机场,广播突然响了起来。
Dào le jīchǎng, guǎngbō tūrán xiǎng le qǐlái.
Đến sân bay, loa phát thanh đột nhiên vang lên.
广播说外面有大风暴,还有打雷。
Guǎngbō shuō wàimiàn yǒu dà fēngbào, hái yǒu dǎléi.
Loa thông báo bên ngoài có bão lớn và có sấm.
因为天气很差,所以跑道暂时关闭了。
Yīnwèi tiānqì hěn chà, suǒyǐ pǎodào zànshí guānbì le.
Bởi vì thời tiết rất xấu nên đường băng tạm thời đóng cửa.
工作人员说,飞机今天可能会晚点。
Gōngzuò rényuán shuō, fēijī jīntiān kěnéng huì wǎndiǎn.
Nhân viên thông báo máy bay hôm nay có khả năng sẽ bị trễ giờ.
航空公司给王老师送了水和饼干。
Hángkōng gōngsī gěi Wáng lǎoshī sòng le shuǐ hé bǐnggān.
Hãng hàng không phát nước và bánh quy cho Thầy Vương.
他马上拿出手机,给小美发了短信。
Tā mǎshàng ná chū shǒujī, gěi Xiǎoměi fā le duǎnxìn.
Thầy liền lấy điện thoại ra, gửi tin nhắn cho Tiểu Mỹ.
他准备把论文讨论改到明天上午。
Tā zhǔnbèi bǎ lùnwén tǎolùn gǎi dào míngtiān shàngwǔ.
Thầy dự định dời buổi thảo luận luận văn sang sáng mai.
小美收到短信后,很快同意了。
Xiǎoměi shōudào duǎnxìn hòu, hěn kuài tóngyì le.
Sau khi nhận được tin nhắn, Tiểu Mỹ nhanh chóng đồng ý.
到了深夜,外面的大风暴终于停了。
Dào le shēnyè, wàimiàn de dà fēngbào zhōngyú tíng le.
Đến đêm muộn, cơn bão lớn bên ngoài rốt cuộc cũng tạnh.
王老师的飞机最后安全起飞了。
Wáng lǎoshī de fēijī zuìhòu ānquán qǐfēi le.
Chuyến bay của Thầy Vương cuối cùng đã cất cánh an toàn.
phát sóng; lượng từ: 个 (gè); phát thanh
“学校每天早上都广播新闻。”
cuộc họp; hội nghị; lượng từ: 场 (chǎng), 届 (jiè)
“会议两点开始。”
đồng ý; tán thành; chấp thuận
“我同意你的想法。”
bên ngoài (cũng phát âm [wài mian] cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài
“外面下雨了,带把伞吧。”
đột ngột; bất ngờ; không dự kiến
“天气突然变冷了。”
cuối cùng; rốt cuộc; sau cùng
“他终于考上了好大学。”
tin nhắn văn bản; SMS
“我收到一条短信。”
đóng; tắt; ngừng hoạt động
“离开房间前请关闭电脑。”
tham gia; tham dự
“明天你参加会议吗?”
có thể (xảy ra); có khả năng; có xác suất
“明天可能会下雨。”
bởi vì; do; bởi
“因为下雨,我不去。”
an toàn; bảo mật; an ninh
“这里很安全。”
Vì sao đường băng sân bay phải tạm thời đóng cửa?
Hãng hàng không đã phát đồ gì cho Thầy Vương khi chuyến bay bị hoãn?
Buổi thảo luận luận văn với Tiểu Mỹ được xử lý thế nào?
