
Đọc hiểu: Trả sách quá hạn ở thư viện
Đại Vệ đi trả sách mượn quá hạn và được Thầy Vương hướng dẫn thủ tục nộp phạt nhẹ tại thư viện trường.
Giới thiệu
Đoạn văn kể về việc Đại Vệ đến thư viện trả sách quá hạn do bận ôn thi, được Thầy Vương giải thích quy định tính phí và hướng dẫn gia hạn qua điện thoại.
Bài đọc
大卫最近忙着复习考试,把还书的日期忘了。
Dàwèi zuìjìn máng zhe fùxí kǎoshì, bǎ huán shū de rìqī wàng le.
Dạo này Đại Vệ bận ôn thi nên đã quên mất ngày trả sách.
他借了一本历史书,今天才想起来要去还。
Tā jiè le yì běn lìshǐ shū, jīntiān cái xiǎng qǐlái yào qù huán.
Cậu ấy đã mượn một cuốn sách lịch sử, hôm nay mới nhớ ra phải đi trả.
来到图书馆时,他看见王老师正在看报纸。
Lái dào túshūguǎn shí, tā kànjiàn Wáng lǎoshī zhèngzài kàn bàozhǐ.
Khi đến thư viện, cậu thấy Thầy Vương đang đọc báo.
王老师告诉他,这本书已经晚了三天。
Wáng lǎoshī gàosù tā, zhè běn shū yǐjīng wǎn le sān tiān.
Thầy Vương bảo cậu rằng cuốn sách này đã muộn ba ngày.
除了交一点儿钱以外,还可以续借。
Chúle jiāo yìdiǎnr qián yǐwài, hái kěyǐ xùjiè.
Ngoài việc nộp một chút tiền, còn có thể gia hạn.
晚还的时间越长,交的钱就会越多。
Wǎn huán de shíjiān yuè cháng, jiāo de qián jiù huì yuè duō.
Thời gian trả muộn càng dài thì tiền nộp sẽ càng nhiều.
老师还教他怎么用手机续借。
Lǎoshī hái jiāo tā zěnme yòng shǒujī xùjiè.
Thầy còn dạy cậu cách dùng điện thoại để gia hạn.
大卫马上把那点儿钱交给了老师。
Dàwèi mǎshàng bǎ nà diǎnr qián jiāo gěi le lǎoshī.
Đại Vệ liền nộp chút tiền đó cho thầy.
他非常感谢王老师的帮助。
Tā fēicháng gǎnxiè Wáng lǎoshī de bāngzhù.
Cậu rất cảm ơn sự giúp đỡ của Thầy Vương.
大卫决定以后用手机记下来。
Dàwèi juédìng yǐhòu yòng shǒujī jì xiàlái.
Đại Vệ quyết định sau này sẽ dùng điện thoại ghi lại.
đi xuống; thành tố động tác hoàn thành; sau động từ chỉ sự chuyển động xuống và hướng về phía chúng ta, cả nghĩa bóng
“请大家从山上下来。”
quyết định (làm gì đó); quyết tâm; quyết định
“我决定去中国学习。”
ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào
“除了他,大家都在。”
đưa; giao; chuyển giao
“请把作业交给老师。”
sau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
ngoài ra; khác ngoài; trừ
“学校以外他喜欢踢球。”
gần đây; sắp; tới nhất
“我最近很忙。”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
ôn tập; lượng từ: 次 (cì)
“明天考试,快复习吧。”
đã
“我已经吃饭了。”
sự giúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
“谢谢你的帮助。”
báo; chất liệu in báo; lượng từ: 份 (fèn), 期 (qī), 张 (zhāng)
“我看今天的报纸。”
Tại sao Đại Vệ lại quên ngày trả sách lịch sử?
Theo lời Thầy Vương, quy định nộp tiền khi trả sách muộn như thế nào?
Đại Vệ quyết định làm gì để không bị quên lịch trả sách trong tương lai?
