XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Minh hoạ bài học Đọc hiểu: Một lời hứa được giữ

Đọc hiểu: Một lời hứa được giữ

Đoạn văn kể một lời hứa và việc giữ lời hứa đó.

Reading: A promise keptREADING10 phút+15 XP0 thoại · 12 từ · 3 bài tập

Giới thiệu

Bài đọc HSK3: Giữ lời hứa với em trai trong ngày mưa.

Bài đọc

上个月,我答应了弟弟一件事。

Shàng gè yuè, wǒ dāyìng le dìdi yí jiàn shì.

Tháng trước, tôi đã hứa với em trai một việc.

我说要送他一个熊猫玩具。

Wǒ shuō yào sòng tā yí ge xióngmāo wánjù.

Tôi nói sẽ tặng em ấy một món đồ chơi gấu trúc.

今天是他的生日。

Jīntiān shì tā de shēngrì.

Hôm nay là sinh nhật của em ấy.

但是早上天气非常不好。

Dànshì zǎoshang tiānqì fēicháng bù hǎo.

Nhưng buổi sáng thời tiết vô cùng không tốt.

外面突然下起了大雨。

Wàimiàn tūrán xià qǐ le dà yǔ.

Bên ngoài đột nhiên đổ mưa to.

妈妈叫我不要出门了。

Māma jiào wǒ bú yào chūmén le.

Mẹ bảo tôi đừng ra khỏi nhà nữa.

我想了想,还是决定去。

Wǒ xiǎng le xiǎng, háishì juédìng qù.

Tôi suy nghĩ một chút, vẫn quyết định đi.

因为答应别人的事一定要做。

Yīnwèi dāyìng biérén de shì yídìng yào zuò.

Bởi vì việc đã hứa với người khác thì nhất định phải làm.

我拿着伞,坐出租车去商店。

Wǒ ná zhe sǎn, zuò chūzūchē qù shāngdiàn.

Tôi cầm ô, ngồi xe taxi đến cửa hàng.

商店很远,花了半个小时。

Shāngdiàn hěn yuǎn, huā le bàn ge xiǎoshí.

Cửa hàng rất xa, mất nửa tiếng đồng hồ.

最后我买到了那个玩具。

Zuìhòu wǒ mǎi dào le nàge wánjù.

Cuối cùng tôi đã mua được món đồ chơi đó.

看到弟弟很高兴,我也很快乐。

Kàn dào dìdi hěn gāoxìng, wǒ yě hěn kuàilè.

Nhìn thấy em trai rất vui, tôi cũng rất hạnh phúc.