
Đọc hiểu: Giúp đỡ hàng xóm
Đoạn văn kể một lần giúp đỡ hàng xóm.
Giới thiệu
Đoạn văn kể về trải nghiệm giúp đỡ một người hàng xóm lớn tuổi và bài học ấm áp về niềm vui sẻ chia trong cuộc sống hàng ngày.
Bài đọc
李奶奶是我家对面的邻居,她一个人住。
Lǐ nǎinai shì wǒ jiā duìmiàn de línjū, tā yí gè rén zhù.
Bà Lý là hàng xóm đối diện nhà tôi, bà sống một mình.
昨天下午,我在门外看见她拿着很多东西。
Zuótiān xiàwǔ, wǒ zài ménwài kànjiàn tā názhe hěnduō dōngxi.
Chiều hôm qua, tôi thấy bà ở ngoài cửa xách rất nhiều đồ.
那些东西看起来很重,走起路来很不方便。
Nàxiē dōngxi kàn qǐlái hěn zhòng, zǒu qǐ lù lái hěn bù fāngbiàn.
Những thứ đó trông rất nặng, đi lại rất bất tiện.
我马上跑过去帮她拿包,一直送到她家门口。
Wǒ mǎshàng pǎo guòqù bāng tā ná bāo, yìzhí sòng dào tā jiā ménkǒu.
Tôi lập tức chạy lại giúp bà xách túi, mang tận tới cửa nhà bà.
奶奶笑着谢谢我,还请我喝了一杯热茶。
Nǎinai xiàozhe xièxie wǒ, hái qǐng wǒ hēle yì bēi rè chá.
Bà cười cảm ơn tôi, còn mời tôi uống một ly trà nóng.
后来她说晚上要去医院看朋友,家里没人。
Hòulái tā shuō wǎnshang yào qù yīyuàn kàn péngyou, jiālǐ méi rén.
Sau đó bà nói tối nay phải đến bệnh viện thăm bạn, nhà không có ai.
我主动对奶奶说,我可以帮她照看一下家。
Wǒ zhǔdòng duì nǎinai shuō, wǒ kěyǐ bāng tā zhàokàn yíxià jiā.
Tôi chủ động nói với bà rằng tôi có thể giúp bà trông nhà một lát.
晚上奶奶离开后,我就坐在门前认真看着。
Wǎnshang nǎinai líkāi hòu, wǒ jiù zuò zài ménqián rènzhēn kànzhe.
Buổi tối sau khi bà đi, tôi ngồi trước cửa chăm chú trông giúp.
两个小时后奶奶回来了,送给我一些新鲜苹果。
Liǎng gè xiǎoshí hòu nǎinai huílái le, sòng gěi wǒ yìxiē xīnxiān píngguǒ.
Hai tiếng sau bà trở về, tặng tôi mấy quả táo tươi.
帮助身边的邻居,让我心里感到特别暖和。
Bāngzhù shēnbiān de línjū, ràng wǒ xīnlǐ gǎndào tèbié nuǎnhuo.
Giúp đỡ người hàng xóm quanh mình khiến lòng tôi thấy thật ấm áp.
原来给别人带来快乐,自己也会更快乐。
Yuánlái gěi biérén dàilái kuàilè, zìjǐ yě huì gèng kuàilè.
Hóa ra mang lại niềm vui cho người khác, bản thân cũng sẽ vui hơn.
chủ động; tự làm gì đó; tự giác
“他主动帮我拿东西。”
ấm; ấm áp
“春天来了,天气很暖和。”
trông có vẻ; dường như
“这件衣服看起来很贵。”
quả táo; lượng từ: 个 (gè), 颗 (kē)
“我每天早上吃一个苹果。”
vui vẻ; hạnh phúc
“祝你生日快乐!”
thẳng (theo đường thẳng); liên tục; luôn luôn; suốt
“请一直走,不要停。”
gốc; trước đây; vốn dĩ; lúc đầu; thì ra, hóa ra
“原来是你啊!”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
sau này; sau đó; mới đến
“他先睡觉,后来又起来了。”
mang đến; (nghĩa bóng) mang lại; tạo ra
“他带来很多苹果。”
sự giúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
“谢谢你的帮助。”
trong lòng; trong tâm trí
“我心里很高兴。”
Nhân vật "tôi" đã giúp bà Lý việc đầu tiên là gì?
Tại sao bà Lý lại cần nhân vật "tôi" trông nhà giúp vào buổi tối?
Cảm nhận của nhân vật "tôi" sau khi giúp đỡ bà Lý là gì?
