
Đọc hiểu: Trải nghiệm đặt xe công nghệ
大卫 lần đầu dùng ứng dụng trên điện thoại để đặt xe ô tô đi ra sân bay.
Giới thiệu
Bài đọc kể về trải nghiệm của David khi dùng ứng dụng gọi xe để ra sân bay vào sáng sớm với sự hướng dẫn của Tiểu Mỹ.
Bài đọc
明天早上大卫要去机场。
Míngtiān zǎoshang Dàwèi yào qù jīchǎng.
Sáng mai David phải đi sân bay.
因为时间太早,他担心叫不到出租车。
Yīnwèi shíjiān tài zǎo, tā dānxīn jiào búdào chūzūchē.
Vì thời gian quá sớm, anh ấy lo không gọi được taxi.
小美帮他在手机上下载了一个打车软件。
Xiǎoměi bāng tā zài shǒujī shang xiàzàile yí gè dǎchē ruǎnjiàn.
Tiểu Mỹ giúp anh ấy tải một ứng dụng gọi xe trên điện thoại.
小美告诉他要先写出发地,再写目的地。
Xiǎoměi gàosù tā yào xiān xiě chūfādì, zài xiě mùdìdì.
Tiểu Mỹ bảo anh ấy cần nhập điểm xuất phát trước, sau đó nhập điểm đến.
大卫选择了用电子钱包付款。
Dàwèi xuǎnzéle yòng diànzǐ qiánbāo fùkuǎn.
David đã chọn thanh toán bằng ví điện tử.
这样付钱让他觉得更加方便。
Zhèyàng fùqián ràng tā juéde gèngjiā fāngbiàn.
Thanh toán như vậy khiến anh ấy cảm thấy thuận tiện hơn nhiều.
第二天早上,司机准时到了大卫家楼下。
Dì-èr tiān zǎoshang, sījī zhǔnshí dàole Dàwèi jiā lóu xià.
Sáng hôm sau, tài xế đã đến dưới lầu nhà David đúng giờ.
没想到司机还非常热情地帮他拿行李。
Méi xiǎngdào sījī hái fēicháng rèqíng de bāng tā ná xíngli.
Không ngờ tài xế còn rất nhiệt tình giúp anh ấy xách hành lý.
大卫最后高高兴兴地去了机场。
Dàwèi zuìhòu gāogāoxìngxìng de qùle jīchǎng.
Cuối cùng David vui vẻ đi tới sân bay.
hơn (so với cái gì đó); càng hơn
“现在的天气更加冷了。”
điện tử; elektron (vật lý hạt)
“这家店卖很多电子产品。”
hành lý; lượng từ: 件 (jiàn)
“我的行李还在出租车上。”
tài xế; người lái xe
“出租车司机很热情。”
tải xuống; cũng đọc là [xià zài]
“你可以从网上下载这首歌。”
đúng giờ; đúng lịch trình
“会议准时开始了。”
khởi hành; bắt đầu (một hành trình)
“我们明天早上出发。”
taxi; xe thuê (Đài Loan)
“我坐出租车去学校。”
bởi vì; do; bởi
“因为下雨,我不去。”
lo lắng; bồn chồn; không yên
“别担心,路上注意安全就好。”
tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư
“坐地铁很方便。”
không ngờ
“真没想到他居然会同意这个想法。”
Vì sao David lo lắng về chuyến đi sân bay sáng mai?
Theo hướng dẫn của Tiểu Mỹ, David cần thao tác thế nào trên ứng dụng?
Điều gì khiến David bất ngờ vào sáng hôm sau?
