XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Minh hoạ bài học Đọc hiểu: Trải nghiệm đặt xe công nghệ

Đọc hiểu: Trải nghiệm đặt xe công nghệ

大卫 lần đầu dùng ứng dụng trên điện thoại để đặt xe ô tô đi ra sân bay.

Reading: First Time Using Ride-Hailing AppREADING10 phút+15 XP0 thoại · 12 từ · 3 bài tập

Giới thiệu

Bài đọc kể về trải nghiệm của David khi dùng ứng dụng gọi xe để ra sân bay vào sáng sớm với sự hướng dẫn của Tiểu Mỹ.

Bài đọc

明天早上大卫要去机场。

Míngtiān zǎoshang Dàwèi yào qù jīchǎng.

Sáng mai David phải đi sân bay.

因为时间太早,他担心叫不到出租车。

Yīnwèi shíjiān tài zǎo, tā dānxīn jiào búdào chūzūchē.

Vì thời gian quá sớm, anh ấy lo không gọi được taxi.

小美帮他在手机上下载了一个打车软件。

Xiǎoměi bāng tā zài shǒujī shang xiàzàile yí gè dǎchē ruǎnjiàn.

Tiểu Mỹ giúp anh ấy tải một ứng dụng gọi xe trên điện thoại.

小美告诉他要先写出发地,再写目的地。

Xiǎoměi gàosù tā yào xiān xiě chūfādì, zài xiě mùdìdì.

Tiểu Mỹ bảo anh ấy cần nhập điểm xuất phát trước, sau đó nhập điểm đến.

大卫选择了用电子钱包付款。

Dàwèi xuǎnzéle yòng diànzǐ qiánbāo fùkuǎn.

David đã chọn thanh toán bằng ví điện tử.

这样付钱让他觉得更加方便。

Zhèyàng fùqián ràng tā juéde gèngjiā fāngbiàn.

Thanh toán như vậy khiến anh ấy cảm thấy thuận tiện hơn nhiều.

第二天早上,司机准时到了大卫家楼下。

Dì-èr tiān zǎoshang, sījī zhǔnshí dàole Dàwèi jiā lóu xià.

Sáng hôm sau, tài xế đã đến dưới lầu nhà David đúng giờ.

没想到司机还非常热情地帮他拿行李。

Méi xiǎngdào sījī hái fēicháng rèqíng de bāng tā ná xíngli.

Không ngờ tài xế còn rất nhiệt tình giúp anh ấy xách hành lý.

大卫最后高高兴兴地去了机场。

Dàwèi zuìhòu gāogāoxìngxìng de qùle jīchǎng.

Cuối cùng David vui vẻ đi tới sân bay.