
Đọc hiểu: Trải nghiệm học pha trà Trung Hoa
大卫 tham gia lớp học ngoại khóa về văn hóa trà do 王老师 hướng dẫn và tự tay pha một ấm trà Long Tỉnh.
Giới thiệu
Bài đọc kể về trải nghiệm của David khi tham gia lớp học trà đạo của thầy Vương tại trường học. Qua bài học, David biết thêm về các loại trà nổi tiếng và các bước pha trà truyền thống Trung Hoa.
Bài đọc
今天下午学校举办了一次茶道体验课。
Jīntiān xiàwǔ xuéxiào jǔbàn le yí cì chádào tǐyàn kè.
Chiều nay trường học đã tổ chức một buổi học trải nghiệm trà đạo.
王老师先给大家介绍了中国茶的历史。
Wáng lǎoshī xiān gěi dàjiā jièshào le Zhōngguó chá de lìshǐ.
Thầy Vương trước tiên giới thiệu cho mọi người về lịch sử trà Trung Quốc.
他还拿出了非常有名的龙井茶。
Tā hái náchū le fēicháng yǒumíng de lóngjǐngchá.
Thầy còn lấy ra loại trà Long Tỉnh vô cùng nổi tiếng.
虽然泡茶的过程有点儿难,但是大卫很想试一试。
Suīrán pào chá de guòchéng yǒudiǎnr nán, dànshì Dàwèi hěn xiǎng shì yí shì.
Tuy rằng quá trình pha trà có chút khó, nhưng David rất muốn thử.
大卫先用热水洗干净茶杯。
Dàwèi xiān yòng rèshuǐ xǐ gānjìng chábēi.
David trước tiên dùng nước nóng rửa sạch chén trà.
然后他把热水倒进茶壶里泡茶。
Ránhòu tā bǎ rèshuǐ dào jìn cháhú lǐ pào chá.
Sau đó cậu ấy rót nước nóng vào trong ấm để pha trà.
大卫双手端着茶杯请王老师喝茶。
Dàwèi shuāngshǒu duān zhe chábēi qǐng Wáng lǎoshī hē chá.
David dùng hai tay bưng chén trà mời thầy Vương dùng trà.
王老师喝了一口,笑着说茶的味道好极了。
Wáng lǎoshī hē le yì kǒu, xiào zhe shuō chá de wèidào hǎojíle.
Thầy Vương uống một ngụm, cười và nói vị trà ngon tuyệt.
大卫觉得喝茶让人感到特别安静。
Dàwèi juéde hē chá ràng rén gǎndào tèbié ānjìng.
David cảm thấy uống trà khiến cho người ta thấy đặc biệt thanh tĩnh.
现在他对中国文化越来越感兴趣了。
Xiànzài tā duì Zhōngguó wénhuà yuè lái yuè gǎn xìngqù le.
Bây giờ cậu ấy ngày càng có hứng thú với văn hóa Trung Hoa.
tổ chức; tiến hành
“学校举办活动。”
trải nghiệm
“他在中国体验了不同文化。”
văn hóa; nền văn minh; thuộc về văn hóa
“我对中国文化很感兴趣。”
cực kỳ; vô cùng
“今天天气好极了。”
quá trình sự kiện; quá trình; lượng từ: 个 (gè)
“学习的过程非常快乐。”
nhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
lịch sử
“中国有很长的历史。”
hương vị; mùi vị; (nghĩa bóng) cảm giác (về...); cảm nhận (về...); nét (của...); (nghĩa bóng) hứng thú; thú vị
“这个菜味道很好。”
mọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
“大家好,请坐。”
yên tĩnh; bình yên; điềm tĩnh
“请安静。”
cảm thấy hứng thú
“我对中国历史很感兴趣。”
cảm thấy; cảm nhận; nhận ra
“我感到很高兴。”
Thầy Vương đã giới thiệu loại trà nổi tiếng nào trong buổi học?
Sau khi rửa sạch chén trà, David làm bước tiếp theo là gì?
Sau buổi học trà đạo, David có cảm nhận và suy nghĩ gì?
