
Đọc hiểu: Rơi thẻ ăn ở nhà ăn trường học
Tiểu Mỹ mua cơm trưa xong làm rơi thẻ ăn sinh viên và quay lại quầy phục vụ tìm lại.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK3 chủ đề 'Rơi thẻ ăn ở nhà ăn trường học'. Bài đọc giúp bạn củng cố các điểm ngữ pháp quan trọng: 刚才 (vừa nãy), 着 (biểu thị trạng thái) và 马上 (lập tức).
Bài đọc
中午学校的食堂人很多,非常热闹。
Zhōngwǔ xuéxiào de shítáng rén hěn duō, fēicháng rènào.
Buổi trưa nhà ăn trường học rất đông người, vô cùng náo nhiệt.
小美刷卡买了一碗牛肉面。
Xiǎoměi shuākǎ mǎi le yì wǎn niúròumiàn.
Tiểu Mỹ quẹt thẻ mua một bát mì bò.
她跟朋友们坐着一边吃一边聊天。
Tā gēn péngyoumen zuòzhe yìbiān chī yìbiān liáotiān.
Cô ấy ngồi cùng các bạn vừa ăn vừa trò chuyện.
吃完饭以后,她想去买一瓶饮料。
Chī wán fàn yǐhòu, tā xiǎng qù mǎi yì píng yǐnliào.
Sau khi ăn xong, cô ấy muốn đi mua một chai nước ngọt.
她摸了摸口袋,发现饭卡不见了。
Tā mō le mō kǒudài, fāxiàn fànkǎ bú jiàn le.
Cô ấy sờ túi áo, phát hiện thẻ ăn không thấy đâu nữa.
刚才饭卡还在口袋里放着。
Gāngcái fànkǎ hái zài kǒudài lǐ fàngzhe.
Vừa nãy thẻ ăn vẫn đang để trong túi.
她很着急,马上跑回刷卡的地方。
Tā hěn zháojí, mǎshàng pǎo huí shuākǎ de dìfang.
Cô ấy rất sốt ruột, lập tức chạy quay lại chỗ quẹt thẻ.
她问阿姨刚才有没有看到一张饭卡。
Tā wèn āyí gāngcái yǒu méiyǒu kàndào yì zhāng fànkǎ.
Cô ấy hỏi cô nhân viên vừa nãy có thấy một chiếc thẻ ăn không.
工作人员说刚才捡到了一张卡。
Gōngzuò rényuán shuō gāngcái jiǎndào le yì zhāng kǎ.
Nhân viên nói vừa nãy nhặt được một chiếc thẻ.
阿姨看了看卡上的照片,拿给了小美。
Āyí kàn le kàn kǎ shàng de zhàopiàn, ná gěi le Xiǎoměi.
Cô nhân viên xem ảnh trên thẻ rồi đưa cho Tiểu Mỹ.
找到饭卡以后,小美高兴地笑了。
Zhǎodào fànkǎ yǐhòu, Xiǎoměi gāoxìng de xiào le.
Sau khi tìm thấy thẻ ăn, Tiểu Mỹ vui mừng mỉm cười.
她小心地把饭卡放进了钱包里。
Tā xiǎoxīn de bǎ fànkǎ fàng jìn le qiánbāo lǐ.
Cô ấy cẩn thận cất thẻ ăn vào trong ví.
vừa nãy; mới đây
“刚才谁来了?”
sau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
túi; cái bao; cái bị
“钥匙放在我的衣服口袋里。”
dì (chị em của mẹ); mẹ kế; người trông trẻ
“阿姨,请问图书馆在哪里?”
để ý; nhận ra; phát hiện; tìm thấy; phát giác; một khám phá
“我发现他不在家。”
náo nhiệt và sôi động; sôi nổi
“过年的时候,街上非常热闹。”
bức ảnh; hình ảnh; lượng từ: 张 (zhāng), 套 (tào), 幅 (fú)
“这张照片很漂亮。”
lo lắng; cảm thấy lo âu; cảm thấy gấp gáp; đang vội; phát âm ở Đài Loan: [zhāo jí]
“别着急,我们还有很多时间。”
trò chuyện; tán gẫu
“我们经常在网上聊天。”
phòng ăn; căng-tin; lượng từ: 个 (gè), 间 (jiān)
“我们中午去食堂吃饭吧。”
Tiểu Mỹ phát hiện ra mình bị mất thẻ ăn khi nào?
Sau khi phát hiện mất thẻ, Tiểu Mỹ đã làm gì ngay lập tức?
Cô nhân viên nhà ăn đã làm gì trước khi trả lại thẻ cho Tiểu Mỹ?