
Đọc hiểu: Nhận phòng khách sạn muộn
Cao Tiểu Minh bị trễ chuyến bay nên phải gọi điện cho khách sạn để giữ phòng.
Giới thiệu
Cao Tiểu Minh đi công tác nhưng chuyến bay bị hoãn vì thời tiết xấu. Đọc đoạn văn sau để xem anh ấy xử lý tình huống này như thế nào.
Bài đọc
高小明要去北京出差,他提前订好了酒店。
Gāo Xiǎomíng yào qù Běijīng chūchāi, tā tíqián dìng hǎo le jiǔdiàn.
Cao Tiểu Minh cần đi công tác Bắc Kinh, anh đã đặt phòng khách sạn từ trước.
因为天气很差,所以他的飞机晚点了几个小时。
Yīnwèi tiānqì hěn chà, suǒyǐ tā de fēijī wǎndiǎn le jǐ gè xiǎoshí.
Vì thời tiết rất xấu, nên chuyến bay của anh bị hoãn mấy tiếng đồng hồ.
他担心酒店会取消他的预订,心里很着急。
Tā dānxīn jiǔdiàn huì qǔxiāo tā de yùdìng, xīnlǐ hěn zháojí.
Anh lo lắng khách sạn sẽ hủy đặt phòng của mình, trong lòng rất sốt ruột.
于是他马上给酒店打了一个电话。
Yúshì tā mǎshàng gěi jiǔdiàn dǎ le yī gè diànhuà.
Vì vậy anh lập tức gọi điện cho khách sạn.
他告诉前台,飞机因为天气原因晚点了。
Tā gàosu qiántái, fēijī yīnwèi tiānqì yuányīn wǎndiǎn le.
Anh thông báo với lễ tân rằng chuyến bay bị hoãn vì lý do thời tiết.
前台服务员非常热情,说会为他保留房间。
Qiántái fúwùyuán fēicháng rèqíng, shuō huì wèi tā bǎoliú fángjiān.
Nhân viên lễ tân rất nhiệt tình, nói sẽ giữ phòng cho anh.
即使他很晚到,酒店也不会取消预订。
Jíshǐ tā hěn wǎn dào, jiǔdiàn yě bù huì qǔxiāo yùdìng.
Dù anh đến rất muộn, khách sạn cũng sẽ không hủy đặt phòng.
服务员还告诉他从机场到酒店怎么走。
Fúwùyuán hái gàosu tā cóng jīchǎng dào jiǔdiàn zěnme zǒu.
Nhân viên còn hướng dẫn anh đường đi từ sân bay đến khách sạn.
高小明听完,心里轻松了很多。
Gāo Xiǎomíng tīng wán, xīnlǐ qīngsōng le hěn duō.
Nghe xong, Cao Tiểu Minh cảm thấy nhẹ nhõm hơn rất nhiều.
那天晚上十二点,他终于到达了酒店。
Nà tiān wǎnshang shí'èr diǎn, tā zhōngyú dàodá le jiǔdiàn.
Đêm hôm đó lúc mười hai giờ, cuối cùng anh cũng đến được khách sạn.
前台微笑着帮他办理了入住手续。
Qiántái wēixiào zhe bāng tā bànlǐ le rùzhù shǒuxù.
Lễ tân mỉm cười giúp anh làm thủ tục nhận phòng.
hủy; bãi bỏ
“因为下大雨,比赛取消了。”
bồi bàn; nhân viên phục vụ; nhân viên chăm sóc khách hàng
“服务员来了。”
giữ; lưu giữ; có bảo lưu (về điều gì đó)
“我保留了以前的旧书。”
đạt đến; đến nơi
“飞机已经到达北京了。”
xử lý; tiến hành; thực hiện
“请在这里办理入住。”
thủ tục; lượng từ: 道 (dào), 个 (gè)
“办手续需要多长时间?”
dời lên ngày sớm hơn; làm gì đó trước thời hạn; trước thời hạn
“我们提前完成了工作。”
cuối cùng; rốt cuộc; sau cùng
“他终于考上了好大学。”
quán rượu; quán bar; khách sạn
“我们住在这个酒店。”
bởi vì; do; bởi
“因为下雨,我不去。”
trong lòng; trong tâm trí
“我心里很高兴。”
(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch
“因为大雪,火车晚点了半小时。”
Tại sao chuyến bay của Cao Tiểu Minh bị hoãn?
Nhân viên lễ tân đã làm gì khi Cao Tiểu Minh gọi điện?
Cao Tiểu Minh đến khách sạn vào lúc mấy giờ?