
Đọc hiểu: Xin số điện thoại bạn mới
Cao Tiểu Minh làm quen với Tiểu Mỹ trong lớp và xin số điện thoại để trao đổi bài học.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK1 về chủ đề làm quen và xin số điện thoại người bạn mới trong lớp học tiếng Trung.
Bài đọc
高小明在学习汉语。
Gāo Xiǎomíng zài xuéxí Hànyǔ.
Cao Tiểu Minh đang học tiếng Trung.
小美坐在他旁边。
Xiǎoměi zuò zài tā pángbiān.
Tiểu Mỹ ngồi bên cạnh anh ấy.
认识小美,他很高兴。
Rènshi Xiǎoměi, tā hěn gāoxìng.
Quen biết Tiểu Mỹ, anh ấy rất vui.
下课以后,他们说话。
Xiàkè yǐhòu, tāmen shuōhuà.
Sau khi tan học, họ trò chuyện.
如果有难的作业,他想给她打电话。
Rúguǒ yǒu nán de zuòyè, tā xiǎng gěi tā dǎ diànhuà.
Nếu có bài tập khó, anh ấy muốn gọi điện thoại cho cô ấy.
小美很高兴,告诉了他她的电话号码。
Xiǎoměi hěn gāoxìng, gàosù le tā tā de diànhuà hàomǎ.
Tiểu Mỹ rất vui, nói cho anh ấy số điện thoại của mình.
高小明记下了她的号码。
Gāo Xiǎomíng jì xià le tā de hàomǎ.
Cao Tiểu Minh đã ghi lại số của cô ấy.
(Chú thích: 如果 rúguǒ: nếu | 难 nán: khó | 作业 zuòyè: bài tập | 号码 hàomǎ: số | 记 jì: ghi chép, nhớ)
số; lượng từ: 堆 (duī), 个 (gè)
“请把你的电话号码写在这里。”
bài tập về nhà; bài tập; công việc
“我还没做完作业。”
nếu; trong trường hợp; nếu như
“如果下雨,我们就不去。”
sau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)
“我很高兴。”
Cao Tiểu Minh muốn xin số điện thoại của Tiểu Mỹ để làm gì?
Tiểu Mỹ có thái độ như thế nào khi Cao Tiểu Minh hỏi xin số điện thoại?
Hai người họ nói chuyện với nhau vào lúc nào?
