XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Khoá học ›HSK 8 — Chuyên sâu ›Luyện viết
Minh hoạ bài học Viết từ về già hóa dân số và hệ thống an sinh hưu trí

Viết từ về già hóa dân số và hệ thống an sinh hưu trí

Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về già hóa dân số và hệ thống an sinh hưu trí.

Writing: Population Aging and Pension Welfare SystemWRITING12 phút+15 XP0 thoại · 5 từ · 5 bài tập

Giới thiệu

5 thuật ngữ HSK8 về già hoá dân số và an sinh hưu trí.

Chữ cần học

老龄化 (lǎolínghuà) — già hoá dân số

miêu tả xu hướng dân số già

抚养比 (fǔyǎngbǐ) — tỷ lệ phụ thuộc

tỷ lệ người không lao động trên người lao động

养老缺口 (yǎnglǎoquēkǒu) — thiếu hụt lương hưu

khoảng trống tài chính quỹ hưu trí

延迟退休 (yánchítuìxiū) — hoãn tuổi nghỉ hưu

đề xuất tăng tuổi nghỉ hưu

银发经济 (yínfàjīngjì) — kinh tế người cao tuổi

thị trường hàng hóa, dịch vụ cho người già

Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.