
Viết từ về già hóa dân số và hệ thống an sinh hưu trí
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về già hóa dân số và hệ thống an sinh hưu trí.
Giới thiệu
5 thuật ngữ HSK8 về già hoá dân số và an sinh hưu trí.
Chữ cần học
老龄化 (lǎolínghuà) — già hoá dân số
miêu tả xu hướng dân số già
抚养比 (fǔyǎngbǐ) — tỷ lệ phụ thuộc
tỷ lệ người không lao động trên người lao động
养老缺口 (yǎnglǎoquēkǒu) — thiếu hụt lương hưu
khoảng trống tài chính quỹ hưu trí
延迟退休 (yánchítuìxiū) — hoãn tuổi nghỉ hưu
đề xuất tăng tuổi nghỉ hưu
银发经济 (yínfàjīngjì) — kinh tế người cao tuổi
thị trường hàng hóa, dịch vụ cho người già
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
mẻ; vết mẻ; khoảng trống
“这个行业目前存在巨大的人才缺口,急需专业人员。”
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc
“父母有抚养未成年子女的法律义务。”
chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu trí
“政府为老年人建设了完善的养老设施。”
kinh tế; thuộc về kinh tế
“这家公司的经济情况很好。”
nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu
“我爷爷去年退休了。”
Già hoá dân số
Đang tải nét…
Tỷ lệ phụ thuộc
Đang tải nét…
Thiếu hụt lương hưu
Đang tải nét…
Hoãn tuổi nghỉ hưu
Đang tải nét…
Kinh tế người cao tuổi
Đang tải nét…