
Viết từ về dịch tễ học và phòng chống bệnh truyền nhiễm công cộng
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về dịch tễ học và phòng chống bệnh truyền nhiễm công cộng.
Giới thiệu
Chuyên đề thuật ngữ HSK8 về dịch tễ học và y tế công cộng. Nội dung tập trung vào các từ vựng quy chuẩn trong kiểm soát và phòng chống dịch bệnh.
Chữ cần học
溯源 (sùyuán) — truy vết nguồn gốc
Dùng trong điều tra truy tìm nguồn gốc virus hoặc ổ dịch ban đầu.
潜伏期 (qiánfúqī) — thời kỳ ủ bệnh
Chỉ khoảng thời gian từ khi cá thể nhiễm mầm bệnh đến khi phát tác triệu chứng.
流行病学 (liúxíngbìngxué) — dịch tễ học
Ngành khoa học nghiên cứu tần suất, phân bố và cơ chế kiểm soát bệnh dịch.
群体免疫 (qúntǐ miǎnyì) — miễn dịch cộng đồng
Trạng thái bảo vệ gián tiếp khi tỷ lệ lớn dân số đạt miễn dịch qua vắc-xin hoặc nhiễm tự nhiên.
阻断 (zǔduàn) — ngăn chặn, cắt đứt
Chỉ hành động cách ly, xử lý triệt để nhằm cắt đứt chuỗi lây truyền dịch bệnh.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
điều tra nguồn gốc của gì đó; theo dòng sông ngược lên nguồn
thời kỳ ủ bệnh (của bệnh)
dịch tễ học
miễn dịch cộng đồng
chặn; ngăn cản; chặn đứng
Gõ từ Hán mang nghĩa truy vết nguồn gốc dịch bệnh (pinyin: sùyuán):
Đang tải nét…
Gõ thuật ngữ chỉ thời kỳ ủ bệnh (pinyin: qiánfúqī):
Đang tải nét…
Gõ tên ngành dịch tễ học trong tiếng Trung (pinyin: liúxíngbìngxué):
Đang tải nét…
Gõ thuật ngữ y tế công cộng chỉ miễn dịch cộng đồng (pinyin: qúntǐ miǎnyì):
Đang tải nét…
Gõ từ chỉ hành động ngăn chặn hoặc cắt đứt chuỗi lây truyền (pinyin: zǔduàn):
Đang tải nét…
