
Viết từ về quản trị nền tảng số và kinh tế dữ liệu
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về quản lý pháp lý các nền tảng kinh tế số và quyền dữ liệu.
Giới thiệu
Chuyên đề luyện viết 5 thuật ngữ pháp lý và kinh tế nền tảng số HSK8. Tập trung quy chuẩn bộ thủ 纟, 讠 và các nét ngang dễ viết thiếu.
Chữ cần học
垄断 (lǒngduàn) — độc quyền
Chỉ hành vi chiếm lĩnh thị trường nền tảng trái phép; chữ 垄 dưới đáy là bộ 土 cần đủ nét ngang.
确权 (quèquán) — xác quyền, phân định quyền sở hữu
Thuật ngữ pháp lý phân định quyền sở hữu và khai thác dữ liệu; chữ 确 chú ý các nét ngang trong phần bên phải.
维权 (wéiquán) — bảo vệ quyền lợi
Chỉ hoạt động bảo hộ quyền lợi dữ liệu người dùng; chữ 维 gồm bộ 纟 và phần 隹 đủ bốn nét ngang.
协议 (xiéyì) — thỏa thuận, hiệp ước
Chỉ thỏa thuận hạn chế cạnh tranh hoặc điều khoản nền tảng; chữ 议 mang bộ 讠.
课税 (kèshuì) — đánh thuế
Chỉ quyền thu thuế dịch vụ kỹ thuật số; chữ 课 có bộ 讠 đứng trước chữ 果 nhiều nét ngang.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
độc quyền
“少数大企业垄断了市场,导致中小企业难以生存。”
bảo vệ quyền (pháp lý)
thỏa thuận; hiệp ước; giao thức
“双方最终达成了一致协议。”
Gõ từ HSK8 (lǒngduàn) chỉ hành vi thao túng, chiếm lĩnh thị trường nền tảng số:
Đang tải nét…
Gõ từ HSK8 (quèquán) chỉ thủ tục pháp lý phân định quyền sở hữu tài sản dữ liệu:
Đang tải nét…
Gõ từ HSK8 (wéiquán) có bộ 纟 chỉ hành động bảo vệ quyền lợi pháp lý trước nền tảng số:
Đang tải nét…
Gõ từ HSK8 (xiéyì) có bộ 讠 chỉ văn bản thỏa thuận người dùng hoặc hiệp định độc quyền:
Đang tải nét…
Gõ từ HSK8 (kèshuì) có bộ 讠 chỉ thẩm quyền thu thuế kinh tế số xuyên biên giới:
Đang tải nét…
