
Viết từ về cải cách hệ thống y tế công và phân bổ nguồn lực y tế
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về cải cách cơ cấu y tế công cộng và vấn đề phân bổ nguồn lực.
Giới thiệu
Chuyên đề luyện viết thuật ngữ HSK8 về chính sách cải cách hệ thống y tế công và cơ chế phân bổ nguồn lực.
Chữ cần học
分级诊疗 (fēnjí zhěnliáo) — phân cấp khám chữa bệnh
Hệ thống chuyển tuyến từ y tế cơ sở lên bệnh viện chuyên khoa.
医保统筹 (yībǎo tǒngchóu) — điều phối quỹ bảo hiểm y tế
Cơ chế quản lý và chi trả tập trung của quỹ bảo hiểm xã hội y tế.
资源配置 (zīyuán pèizhì) — phân bổ nguồn lực
Điều tiết nhân lực, vật lực và vốn giữa các tuyến y tế.
药品集采 (yàopǐn jícǎi) — mua sắm thuốc tập trung
Chính sách đấu thầu số lượng lớn để bình ổn giá dược phẩm.
健康覆盖 (jiànkāng fùgài) — độ bao phủ chăm sóc sức khỏe
Mức độ người dân được tiếp cận dịch vụ y tế thiết yếu.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
kế hoạch tổng thể; lên kế hoạch toàn bộ dự án một cách tổng quát
“企业在制定发展战略时,必须统筹兼顾各方利益。”
che phủ
“如今高速网络信号已经覆盖了偏远的山区。”
dược phẩm; thuốc; thuốc men
“过期药品绝不能随便扔进垃圾桶。”
triển khai; phân bổ; cấu hình
“企业应当合理配置资源以提高生产效率。”
tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản); nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch)
“我们要保护自然资源。”
Gõ cụm từ chỉ chế độ khám chữa bệnh theo tuyến cơ sở lên trung ương (pinyin: fēnjí zhěnliáo):
Đang tải nét…
Gõ thuật ngữ điều phối và chi trả tập trung của quỹ bảo hiểm y tế (pinyin: yībǎo tǒngchóu):
Đang tải nét…
Gõ cụm từ chỉ hoạt động phân bổ, điều tiết nguồn lực y tế (pinyin: zīyuán pèizhì):
Đang tải nét…
Gõ thuật ngữ đấu thầu mua thuốc quy mô lớn cấp quốc gia (pinyin: yàopǐn jícǎi):
Đang tải nét…
Gõ cụm từ chỉ mức độ bao phủ dịch vụ y tế toàn dân (pinyin: jiànkāng fùgài):
Đang tải nét…
