
Viết từ về cải cách học thuật và quản trị đại học nghiên cứu
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về cải cách học thuật và quản trị đại học nghiên cứu.
Giới thiệu
Năm thuật ngữ chuyên môn HSK8 trọng tâm về cơ chế vận hành, đánh giá và mô hình nghiên cứu trong các trường đại học hàng đầu.
Chữ cần học
终身教职 (zhōng shēn jiào zhí) — chức danh giáo sư biên chế trọn đời
Cơ chế bổ nhiệm giảng viên cấp cao bảo đảm tự do nghiên cứu không bị ràng buộc hợp đồng ngắn hạn.
同行评审 (tóng háng píng shěn) — phản biện đồng đẳng
Quy trình thẩm định học thuật do các chuyên gia cùng chuyên môn thực hiện trước khi công bố bài báo.
学术造假 (xué shù zào jiǎ) — gian lận học thuật
Hành vi ngụy tạo số liệu, đạo văn hoặc giả mạo kết quả thực nghiệm trong nghiên cứu.
跨学科 (kuà xué kē) — liên ngành
Phương pháp tiếp cận tích hợp tri thức từ nhiều chuyên ngành để giải quyết bài toán phức tạp.
产学研 (chǎn xué yán) — liên kết doanh nghiệp - trường đại học - viện nghiên cứu
Mô hình hợp tác chuyển giao công nghệ và thương mại hóa kết quả nghiên cứu ứng dụng.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
thẩm định; đánh giá; phán xét
“这篇论文已经递交同行评审,预计下个月会有结果。”
làm giả; giả mạo hàng thật
“严厉打击商品造假行为,维护消费者权益。”
người cùng nghề; cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực
“他在这个领域很专业,深得同行尊重。”
học thuật
“这座城市举办了一场学术会议。”
Chế độ biên chế giảng dạy và nghiên cứu vĩnh viễn tại trường đại học (zhōng shēn jiào zhí):
Đang tải nét…
Cơ chế chuyên gia cùng ngành thẩm định chất lượng công trình nghiên cứu (tóng háng píng shěn):
Đang tải nét…
Hành vi ngụy tạo dữ liệu hoặc giả mạo kết quả nghiên cứu khoa học (xué shù zào jiǎ):
Đang tải nét…
Tính chất giao thoa, kết hợp giữa nhiều ngành khoa học khác nhau (kuà xué kē):
Đang tải nét…
Hệ thống liên kết giữa khâu sản xuất, cơ sở đào tạo và cơ quan nghiên cứu (chǎn xué yán):
Đang tải nét…
