
Viết từ về an ninh địa chính trị và cạnh tranh chiến lược giữa các cường quốc
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về cạnh tranh địa chiến lược và an ninh khu vực trong quan hệ quốc tế.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 thuật ngữ HSK8 chuyên ngành quan hệ quốc tế, phản ánh cạnh tranh quyền lực và an ninh chiến lược giữa các nước lớn.
Chữ cần học
地缘政治 (dì yuán zhèng zhì) — Địa chính trị
Chỉ tác động của yếu tố địa lý đối với chính trị và chiến lược quốc tế; chú ý bộ thổ 土 trong 地 và bộ thủy 氵 trong 治.
战略博弈 (zhàn lüè bó yì) — Canh bạc chiến lược, đấu trí chiến lược
Dùng miêu tả sự cạnh tranh, tính toán quyền lợi giữa các cường quốc; chữ 博 có bộ thập 十, 弈 có bộ củng 廾.
势力范围 (shì li fàn wéi) — Phạm vi thế lực, vùng ảnh hưởng
Khu vực mà một quốc gia duy trì quyền kiểm soát hoặc ảnh hưởng chi phối; chú ý bộ lực 力 trong 势 và 力.
威慑均衡 (wēi shè jūn héng) — Cân bằng răn đe
Trạng thái ổn định an ninh nhờ năng lực đe dọa quân sự tương đương; chữ 慑 có bộ tâm 忄, 衡 có bộ hành 行.
安全困境 (ān quán kùn jìng) — Thế tiến thoái lưỡng nan về an ninh
Khái niệm một nước tăng cường tự vệ khiến nước khác cảm thấy bất an và chạy đua vũ trang; chữ 境 có bộ thổ 土.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
“在最艰难的困境中,他没有放弃,而是想尽办法寻找出路。”
bằng nhau; cân bằng; hài hòa
“王老师建议学员们合理搭配饮食,保持营养均衡。”
răn đe
“展示军事力量旨在威慑潜在的敌人。”
chiến lược
“公司制定了长期的发展战略以应对市场变化。”
quyền lực; ảnh hưởng; một lực lượng (quân sự, chính trị v.v.)
“这个地区的势力主要来自政府。”
Gõ lại thuật ngữ chỉ 'Địa chính trị' (pinyin: dì yuán zhèng zhì):
Đang tải nét…
Gõ lại thuật ngữ chỉ 'Đấu trí chiến lược, cạnh tranh chiến lược' (pinyin: zhàn lüè bó yì):
Đang tải nét…
Gõ lại thuật ngữ chỉ 'Phạm vi thế lực, vùng ảnh hưởng' (pinyin: shì li fàn wéi):
Đang tải nét…
Gõ lại thuật ngữ chỉ 'Cân bằng răn đe' (pinyin: wēi shè jūn héng):
Đang tải nét…
Gõ lại thuật ngữ chỉ 'Thế tiến thoái lưỡng nan về an ninh' (pinyin: ān quán kùn jìng):
Đang tải nét…
