
Viết từ về quản trị thuật toán và đạo đức trí tuệ nhân tạo
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về quản trị thuật toán và đạo đức trí tuệ nhân tạo.
Giới thiệu
Học 5 từ vựng HSK8 về quản trị thuật toán và đạo đức trí tuệ nhân tạo.
Chữ cần học
算法歧视 (suàn fǎ qí shì) — phân biệt đối xử thuật toán
Dùng khi AI thiên vị một nhóm người.
黑箱模型 (hēi xiāng mó xíng) — mô hình hộp đen
Chỉ hệ thống AI không minh bạch quá trình ra quyết định.
数据确权 (shù jù què quán) — xác lập quyền dữ liệu
Quá trình pháp lý xác định quyền sở hữu dữ liệu.
问责机制 (wèn zé jī zhì) — cơ chế giải trình
Hệ thống quy trách nhiệm khi xảy ra sự cố công nghệ.
深度伪造 (shēn dù wěi zào) — giả mạo sâu
Công nghệ deepfake tạo video hoặc âm thanh giả.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
phân biệt đối xử; sự phân biệt
“我们班的学员来自各地,大家一律平等,坚决反对任何形式的地域歧视。”
làm giả; giả mạo; nguỵ tạo
“他因伪造公司财务报告而被法院判处三年有期徒刑。”
cơ chế
“公司需要建立一个公平的奖励机制。”
độ sâu; (của bài nói, v.v.) sự sâu sắc; giai đoạn phát triển nâng cao
“工人们正在测量这口水井的具体深度。”
dữ liệu
“我们需要调查更多的数据。”
Gõ lại từ: phân biệt đối xử thuật toán (suàn fǎ qí shì)
Đang tải nét…
Gõ lại từ: mô hình hộp đen (hēi xiāng mó xíng)
Đang tải nét…
Gõ lại từ: xác lập quyền dữ liệu (shù jù què quán)
Đang tải nét…
Gõ lại từ: cơ chế giải trình (wèn zé jī zhì)
Đang tải nét…
Gõ lại từ: giả mạo sâu / deepfake (shēn dù wěi zào)
Đang tải nét…
