
Viết từ dùng khi tranh luận
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ/cụm từ HSK8 dùng để lập luận, phản biện.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 từ và cụm từ liên kết HSK8 dùng để lập luận và phản biện sắc bén trong văn viết.
Chữ cần học
换言之 (huàn yán zhī) — Nói cách khác
Diễn giải lại ý trước theo cách rõ ràng hơn.
反之 (fǎn zhī) — Ngược lại
Đặt đầu vế câu nêu giả thiết hoặc kết luận trái ngược.
归根结底 (guī gēn jié dǐ) — Xét cho cùng
Chỉ ra bản chất cốt lõi của vấn đề.
毋庸置疑 (wú yōng zhì yí) — Không còn nghi ngờ gì
Khẳng định luận điểm hiển nhiên không thể tranh cãi.
诚然 (chéng rán) — Quả thật
Thừa nhận vế nhượng bộ trước khi chuyển hướng phản biện.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
nói cách khác
“他的方案未获批准,换言之,我们需要重新设计。”
ngược lại; trái lại
“努力可能成功;反之,不努力就注定失败。”
phân tích cuối cùng; cuối cùng
thực vậy; đúng vậy! (tôi đồng ý với bạn)
Gõ cụm từ HSK8 mang nghĩa 'Nói cách khác' (pinyin: huàn yán zhī):
Đang tải nét…
Gõ từ HSK8 mang nghĩa 'Ngược lại' (pinyin: fǎn zhī):
Đang tải nét…
Gõ thành ngữ HSK8 mang nghĩa 'Xét cho cùng' (pinyin: guī gēn jié dǐ):
Đang tải nét…
Gõ thành ngữ HSK8 mang nghĩa 'Không còn nghi ngờ gì' (pinyin: wú yōng zhì yí):
Đang tải nét…
Gõ từ HSK8 mang nghĩa 'Quả thật' (pinyin: chéng rán):
Đang tải nét…
