
Viết từ về phân tích thị trường chuyên sâu
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK8 về phân tích thị trường.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 từ vựng HSK8 chuyên ngành phân tích thị trường giúp nâng cao năng lực viết báo cáo kinh doanh.
Chữ cần học
细分 (xìfēn) — Phân khúc
Chia nhỏ thị trường tổng thể thành các nhóm khách hàng mục tiêu.
饱和 (bǎohé) — Bão hòa
Trạng thái thị trường đã đạt mức tiêu thụ tối đa, khó tăng trưởng tiếp.
洞察 (dòngchá) — Nhìn thấu, thấu hiểu sâu sắc
Quan sát và hiểu rõ bản chất hành vi người tiêu dùng hoặc xu hướng.
份额 (fèn'é) — Thị phần, tỷ trọng
Tỷ lệ phần trăm doanh số hoặc sản lượng của doanh nghiệp trên thị trường.
壁垒 (bìlěi) — Rào cản
Yếu tố cản trở đối thủ mới gia nhập ngành hoặc thị trường.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
chia (thành nhóm nhỏ, v.v.); phân nhỏ (thành danh mục phụ, quy trình phụ, v.v.)
bão hòa; đầy đến mức không chứa thêm được
“这个城市的房产市场目前已经趋于饱和。”
nhìn rõ
phần; tỷ lệ; thị phần
“该公司努力扩大其在国际市场上的份额。”
thành lũy; rào cản
Hãy gõ từ mang nghĩa 'Phân khúc' (pinyin: xìfēn):
Đang tải nét…
Hãy gõ từ mang nghĩa 'Bão hòa' (pinyin: bǎohé):
Đang tải nét…
Hãy gõ từ mang nghĩa 'Nhìn thấu, thấu hiểu sâu sắc' (pinyin: dòngchá):
Đang tải nét…
Hãy gõ từ mang nghĩa 'Thị phần, tỷ trọng' (pinyin: fèn'é):
Đang tải nét…
Hãy gõ từ mang nghĩa 'Rào cản' (pinyin: bìlěi):
Đang tải nét…