
Viết từ về tư tưởng sử học và văn hiến cổ điển Trung Hoa
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về tư tưởng sử học và văn hiến cổ điển Trung Hoa.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 thuật ngữ học thuật trọng tâm về sử học và văn hiến cổ điển cấp HSK8. Người học cần nắm vững ngữ nghĩa, tự dạng và cách dùng chuyên ngành.
Chữ cần học
考据 (kǎojù) — Khảo cứu, khảo chứng
Chỉ phương pháp xác minh văn bản, niên đại qua văn hiến.
典籍 (diǎnjí) — Điển tịch, sách vở cổ
Văn kiện, thư tịch cổ có giá trị chuẩn mực lịch sử.
编年体 (biānniántǐ) — Thể biên niên
Thể tài ghi chép lịch sử theo thứ tự thời gian năm tháng.
鉴古知今 (jiàn gǔ zhī jīn) — Soi xưa tỏ nay
Lấy bài học lịch sử để hiểu rõ hiện tại.
史料匮乏 (shǐliào kuìfá) — Thiếu hụt sử liệu
Tình trạng tài liệu lịch sử khan hiếm hoặc mất mát.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
phê bình văn bản
sách hoặc ghi chép cổ
theo thể biên niên; lịch sử theo trình tự thời gian, hình thức thông thường của sử ký triều đại Trung Quốc
Nhập từ Hán: Phương pháp xác minh văn bản, niên đại (pinyin: kǎojù).
Đang tải nét…
Nhập từ Hán: Sách vở, văn kiện cổ có giá trị lịch sử (pinyin: diǎnjí).
Đang tải nét…
Nhập từ Hán: Thể tài ghi chép lịch sử theo trình tự thời gian (pinyin: biānniántǐ).
Đang tải nét…
Nhập từ Hán: Thành ngữ chỉ việc lấy quá khứ làm gương soi cho hiện tại (pinyin: jiàn gǔ zhī jīn).
Đang tải nét…
Nhập từ Hán: Cụm từ chỉ tình trạng tài liệu lịch sử bị thiếu hụt, khan hiếm (pinyin: shǐliào kuìfá).
Đang tải nét…
