
Viết từ về điều tiết chính sách tài khóa và tiền tệ vĩ mô
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về điều tiết chính sách tài khóa và tiền tệ vĩ mô.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 thuật ngữ HSK8 quan trọng về điều hành và điều tiết chính sách kinh tế vĩ mô.
Chữ cần học
逆周期 (nì zhōu qī) — nghịch chu kỳ
Dùng trong điều tiết kinh tế để giảm thiểu tác động suy thoái hoặc tăng trưởng nóng.
杠杆率 (gàng gǎn lǜ) — tỷ lệ đòn bẩy
Chỉ mức độ sử dụng nợ vay trong tài chính kinh tế vĩ mô.
流动性 (liú dòng xìng) — tính thanh khoản
Khả năng cung ứng tiền mặt hoặc tài sản thanh khoản cao trên thị trường.
财政赤字 (cái zhèng chì zì) — thâm hụt ngân sách
Chênh lệch khi chi tiêu ngân sách nhà nước vượt quá thu nhập.
稳健 (wěn jiàn) — vững chắc, thận trọng
Thường đi với chính sách tiền tệ (稳健的货币政策) thể hiện sự cân bằng, an toàn.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
vững vàng; ổn định và kiên định
“面对复杂的市场环境,企业必须采取稳健的财务策略。”
tài chính (công); thuộc về tài chính
“政府决定增加财政支出以支持公共基础设施建设。”
tiền tệ; thuộc về tiền tệ; tiền
“人民币是中国的货币。”
thâm hụt (tài chính); chữ đỏ
“该国政府正在采取措施减少财政赤字。”
chính sách; lượng từ: 个 (gè)
“政府出台了鼓励青年创业的新政策。”
đòn bẩy; đòn khui; cây xà beng
“利用杠杆原理,他轻松地搬动了那块大石头。”
Gõ lại thuật ngữ mang nghĩa 'nghịch chu kỳ' (pinyin: nì zhōu qī):
Đang tải nét…
Gõ lại thuật ngữ mang nghĩa 'tỷ lệ đòn bẩy' (pinyin: gàng gǎn lǜ):
Đang tải nét…
Gõ lại thuật ngữ mang nghĩa 'tính thanh khoản' (pinyin: liú dòng xìng):
Đang tải nét…
Gõ lại thuật ngữ mang nghĩa 'thâm hụt ngân sách' (pinyin: cái zhèng chì zì):
Đang tải nét…
Gõ lại từ mang nghĩa 'vững chắc, thận trọng' (pinyin: wěn jiàn):
Đang tải nét…