
Viết từ về chính sách quy hoạch đô thị và phát triển bền vững
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về quy hoạch đô thị và chính sách phát triển bền vững.
Giới thiệu
Chuyên đề 5 thuật ngữ quy hoạch đô thị và chính sách phát triển bền vững cấp độ HSK8. Tập trung kiểm soát cấu trúc bút họa các bộ thủ 土, 纟, 氵 trong văn bản hành chính.
Chữ cần học
容积率 (róng jī lǜ) — hệ số sử dụng đất
Chỉ số quy hoạch mật độ xây dựng then chốt trong phê duyệt dự án.
红线 (hóng xiàn) — ranh giới đỏ / lằn ranh giới hạn
Chỉ giới xây dựng hoặc ranh giới bảo tồn sinh thái bất khả xâm phạm.
绅士化 (shēn shì huà) — quý tộc hóa đô thị / chỉnh trang đô thị dịch chuyển dân cư
Hiện tượng cải tạo khu cũ khiến chi phí sống tăng, đẩy cư dân thu nhập thấp đi nơi khác.
海绵城市 (hǎi mián chéng shì) — thành phố bọt biển
Mô hình đô thị thích ứng ngập úng và tái sử dụng nước mưa bền vững.
地块 (dì kuài) — lô đất / thửa đất quy hoạch
Đơn vị phân chia đất đai cơ bản trong đấu giá và quản lý quy hoạch.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
quý ông
“他举止优雅,待人谦逊,是一位真正的绅士。”
(động vật học) bọt biển; (đặc biệt) bọt biển khô; mút xốp (làm từ polyester hoặc cellulose v.v.)
“用湿海绵擦拭桌面可以快速清除灰尘。”
thành phố; thị trấn; lượng từ: 座 (zuò)
“我很喜欢这个美丽的城市。”
Gõ từ chỉ 'hệ số sử dụng đất' (róng jī lǜ):
Đang tải nét…
Gõ từ chỉ 'ranh giới đỏ / lằn ranh giới hạn quy hoạch' (hóng xiàn):
Đang tải nét…
Gõ từ chỉ 'hiện tượng quý tộc hóa đô thị' (shēn shì huà):
Đang tải nét…
Gõ từ chỉ 'mô hình thành phố bọt biển thích ứng ngập úng' (hǎi mián chéng shì):
Đang tải nét…
Gõ từ chỉ 'lô đất / thửa đất quy hoạch' (dì kuài):
Đang tải nét…