
Viết từ về thương hiệu chuyên sâu
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK8 về xây dựng thương hiệu.
Giới thiệu
Chuyên đề cung cấp 5 thuật ngữ chuyên ngành thương hiệu (ngoài danh sách HSK chính thức) phục vụ phân tích chiến lược và định vị thương hiệu.
Chữ cần học
溢价 (yìjià) — Phụ phí thương hiệu / giá trị vượt trội (brand premium)
Chỉ mức giá bán vượt trội mà khách hàng sẵn sàng trả nhờ vào uy tín thương hiệu.
调性 (diàoxìng) — Phong cách đặc trưng / tông giọng thương hiệu
Chỉ cá tính, phong cách và cảm xúc nhất quán mà thương hiệu truyền tải đến công chúng.
矩阵 (jùzhèn) — Ma trận / hệ thống danh mục
Dùng trong các chiến lược xây dựng hệ sinh thái sản phẩm hoặc kênh truyền thông đa tầng.
赋能 (fùnéng) — Trao quyền năng / kích hoạt năng lực
Chỉ hành động dùng tài nguyên thương hiệu lớn để thúc đẩy giá trị cho sản phẩm hoặc nhánh kinh doanh con.
辨识度 (biànshídù) — Độ nhận diện / mức độ phân biệt
Chỉ khả năng giúp công chúng nhận ra thương hiệu ngay lập tức giữa các đối thủ cạnh tranh.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
giá cao hơn giá trị gốc; phụ trội (premium)
(nhạc) âm điệu; (của diễn viên, công ty, tạp chí, v.v.) phong cách; hình ảnh; tông điệu; giọng điệu; tính cách
mảng; ma trận (toán học)
(từ mới khoảng 2019) trao quyền; kích hoạt; tăng cường
độ đặc trưng; khả năng nhận dạng; khả năng nhận biết
Gõ từ có phiên âm "yìjià" mang nghĩa phụ phí thương hiệu, mức giá vượt trội:
Đang tải nét…
Gõ từ chỉ cá tính, phong cách đặc trưng nhất quán của thương hiệu (phiên âm: diàoxìng):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa ma trận hoặc mô hình hệ sinh thái truyền thông (phiên âm: jùzhèn):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa trao quyền năng, kích hoạt năng lực cho đối tượng mục tiêu (phiên âm: fùnéng):
Đang tải nét…
Gõ từ chỉ độ nhận diện, khả năng dễ phân biệt thương hiệu trên thị trường (phiên âm: biànshídù):
Đang tải nét…
