
Viết từ về phạm trù đạo đức học trong triết học Nho-Đạo-Pháp gia
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về các phạm trù đạo đức cốt lõi trong ba trường phái triết học cổ điển Trung Hoa.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 thuật ngữ đạo đức học cốt lõi trong tư tưởng Nho – Đạo – Pháp gia. Cần chú ý phân biệt chuẩn xác các bộ thủ dễ nhầm lẫn: bộ nhân đứng (亻), bộ ngôn (讠) và bộ ba chấm thủy (氵).
Chữ cần học
仁义 (rényì) — nhân nghĩa
Phạm trù đạo đức Nho gia chỉ lòng yêu thương và đạo lý lẽ phải; chữ 仁 mang bộ nhân đứng 亻.
诚信 (chéngxìn) — thành tín
Chuẩn mực đạo đức chỉ sự thành thật và thủ tín; chữ 诚 mang bộ ngôn 讠, chữ 信 mang bộ nhân đứng 亻.
清静 (qīngjìng) — thanh tĩnh
Trạng thái tu dưỡng tâm tính thanh thản, yên tĩnh của Đạo gia; chữ 清 mang bộ ba chấm thủy 氵.
法治 (fǎzhì) — pháp trị
Tư tưởng chính trị Pháp gia coi trọng phép nước nghiêm minh; cả hai chữ 法 và 治 đều mang bộ ba chấm thủy 氵.
谦逊 (qiānxùn) — khiêm tốn, khiêm nhường
Mỹ đức nhún nhường, nhã nhặn trong ứng xử; chữ 谦 mang bộ ngôn 讠.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
nhân nghĩa và chính trực
thành thật; đáng tin cậy; thiện chí
“做生意一定要讲诚信。”
yên tĩnh; bình yên và yên tĩnh
“王老师喜欢找个清静的角落专心备课。”
pháp trị; cai trị bằng pháp luật
khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương
“他性格谦逊,从不夸耀自己的成就。”
Từ ghép HSK8 chỉ phạm trù đạo đức Nho gia gồm lòng yêu thương và lẽ phải (pinyin: rényì):
Đang tải nét…
Từ ghép chỉ đức tính chân thành, ngay thẳng và biết giữ chữ tín (pinyin: chéngxìn):
Đang tải nét…
Từ ghép HSK8 chỉ trạng thái tâm cảnh thanh thản, yên tĩnh trong Đạo gia (pinyin: qīngjìng):
Đang tải nét…
Từ ghép HSK8 chỉ học thuyết cai trị xã hội bằng luật lệ nghiêm minh của Pháp gia (pinyin: fǎzhì):
Đang tải nét…
Từ ghép HSK8 chỉ phẩm hạnh khiêm nhường, không tự cao tự đại (pinyin: qiānxùn):
Đang tải nét…
