
Viết từ về luật không gian vũ trụ và khai thác tài nguyên ngoài thiên thể
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về luật không gian.
Giới thiệu
Chủ đề từ vựng pháp lý không gian vũ trụ và quy chế khai thác ngoài thiên thể cấp độ HSK8.
Chữ cần học
航天器 (háng tiān qì) — tàu vũ trụ, khí cụ bay không gian
Chỉ mọi phương tiện nhân tạo hoạt động ngoài khí quyển Trái Đất.
缔约国 (dì yuē guó) — quốc gia ký kết, quốc gia thành viên
Chủ thể ký kết các điều ước quốc tế về không gian vũ trụ.
轨道 (guǐ dào) — quỹ đạo
Đường bay của vệ tinh hoặc thiên thể trong không gian.
探测 (tàn cè) — thăm dò, thám trắc
Hoạt động khảo sát tài nguyên thiên thể hoặc không gian sâu.
管辖权 (guǎn xiá quán) — quyền tài phán, quyền quản hạt
Quyền lực pháp lý của quốc gia đối với vật thể vũ trụ đăng ký.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
tàu vũ trụ
quốc gia ký kết; các nước tham gia hiệp ước
đường ray (cho tàu hỏa, v.v.); quỹ đạo (của vệ tinh); (nghĩa bóng) con đường đã định trong đời người
“经过团队的努力,新项目终于走上了正规轨道。”
thăm dò; khảo sát
“科学家利用仪器探测地下的水资源。”
quản lý; có thẩm quyền (đối với)
“该案件属于当地中级人民法院管辖。”
Gõ chữ Hán có pinyin 'háng tiān qì', nghĩa là tàu vũ trụ, khí cụ bay không gian:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'dì yuē guó', nghĩa là quốc gia ký kết điều ước:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'guǐ dào', nghĩa là quỹ đạo chuyển động:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'tàn cè', nghĩa là thăm dò, khảo sát không gian:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'guǎn xiá quán', nghĩa là quyền tài phán, thẩm quyền pháp lý:
Đang tải nét…
