XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Khoá học ›HSK 8 — Chuyên sâu ›Luyện viết
Minh hoạ bài học Viết từ về luật không gian vũ trụ và khai thác tài nguyên ngoài thiên thể

Viết từ về luật không gian vũ trụ và khai thác tài nguyên ngoài thiên thể

Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về luật không gian.

Writing: Outer Space Law and Extraterrestrial Resource MiningWRITING12 phút+15 XP0 thoại · 5 từ · 5 bài tập

Giới thiệu

Chủ đề từ vựng pháp lý không gian vũ trụ và quy chế khai thác ngoài thiên thể cấp độ HSK8.

Chữ cần học

航天器 (háng tiān qì) — tàu vũ trụ, khí cụ bay không gian

Chỉ mọi phương tiện nhân tạo hoạt động ngoài khí quyển Trái Đất.

缔约国 (dì yuē guó) — quốc gia ký kết, quốc gia thành viên

Chủ thể ký kết các điều ước quốc tế về không gian vũ trụ.

轨道 (guǐ dào) — quỹ đạo

Đường bay của vệ tinh hoặc thiên thể trong không gian.

探测 (tàn cè) — thăm dò, thám trắc

Hoạt động khảo sát tài nguyên thiên thể hoặc không gian sâu.

管辖权 (guǎn xiá quán) — quyền tài phán, quyền quản hạt

Quyền lực pháp lý của quốc gia đối với vật thể vũ trụ đăng ký.

Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.