
Viết từ về bảo tồn và số hóa di sản văn hóa phi vật thể
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về bảo tồn và số hóa di sản văn hóa phi vật thể.
Giới thiệu
Luyện viết 5 thuật ngữ cao cấp HSK8 thuộc chủ đề bảo tồn và số hóa di sản văn hóa phi vật thể.
Chữ cần học
活态传承 (huó tài chuán chéng) — Bảo tồn sống (truyền thừa dạng sống)
Chỉ việc duy trì di sản phi vật thể ngay trong đời sống thực tế của cộng đồng.
数字复原 (shù zì fù yuán) — Phục dựng số hóa
Ứng dụng công nghệ 3D, AI để tái hiện di sản văn hóa bị hư hại hoặc có nguy cơ biến mất.
濒危 (bīn wēi) — Nguy cấp, có nguy cơ mai một
Thuật ngữ đánh giá mức độ suy giảm nghiêm trọng của di sản.
湮灭 (yān miè) — Mai một, chìm ngập rồi mất hẳn
Sắc thái trang trọng trong văn viết, chỉ ngón nghề hay di sản bị thời gian xóa nhòa.
绝技 (jué jì) — Tuyệt kỹ, ngón nghề độc đáo
Kỹ thuật thượng thừa của nghệ nhân cần được bảo tồn khẩn cấp.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
bị đe doạ (loài); gặp nguy hiểm sắp xảy ra; nguy kịch
chìm vào quên lãng; bị chôn vùi trong mờ mịt
tuyệt kỹ; kỹ năng điêu luyện
“老艺人当场展示了微雕绝技,令在场观众赞叹不已。”
truyền lại (cho thế hệ sau); được truyền lại (từ thời trước); một truyền thống tiếp nối
“保护和传承优秀传统文化是当代青年义不容辞的责任。”
khôi phục (cái gì) về trạng thái ban đầu; phục hồi sau bệnh; phục hồi
“经过半年的调理,他的身体已经完全复原了。”
chữ số; con số; số liệu
“这个数字很大。”
Gõ lại thuật ngữ mang nghĩa 'bảo tồn sống' (pinyin: huó tài chuán chéng):
Đang tải nét…
Gõ lại thuật ngữ mang nghĩa 'phục dựng số hóa' (pinyin: shù zì fù yuán):
Đang tải nét…
Gõ lại từ chỉ tình trạng 'nguy cấp, có nguy cơ mai một' (pinyin: bīn wēi):
Đang tải nét…
Gõ lại từ mang nghĩa 'mai một, chìm ngập rồi mất hẳn' (pinyin: yān miè):
Đang tải nét…
Gõ lại từ chỉ 'tuyệt kỹ, ngón nghề độc đáo' của nghệ nhân (pinyin: jué jì):
Đang tải nét…