
Viết từ về quản lý nhân tài
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK8 về quản lý nhân tài.
Giới thiệu
Năm từ HSK8 về quản lý nhân tài — từ tuyển chọn, đào tạo đến giữ chân và tạo động lực cho nhân sự cấp cao.
Chữ cần học
人才梯队 (réncái tīduì) — đội ngũ nhân tài kế cận (theo tầng lớp)
Dùng khi nói về việc xây dựng lớp nhân sự kế thừa có hệ thống, từng cấp bậc rõ ràng.
激励机制 (jīlì jīzhì) — cơ chế khuyến khích, cơ chế tạo động lực
Chỉ toàn bộ hệ thống chính sách thưởng phạt nhằm thúc đẩy hiệu suất làm việc.
留任 (liú rèn) — tiếp tục đảm nhiệm chức vụ, tại vị
Nhấn mạnh việc một người tiếp tục giữ chức vụ hiện tại sau khi hết nhiệm kỳ hoặc có ý định rời đi.
延揽 (yánlǎn) — chiêu mộ, thu hút (nhân tài)
Mang sắc thái trang trọng, chỉ việc tích cực tìm kiếm và thu hút những nhân vật xuất chúng về làm việc cho tổ chức.
甄选 (zhēnxuǎn) — tuyển chọn kỹ lưỡng, sàng lọc (nhân tài)
Hàm ý quá trình đánh giá, kiểm tra khắt khe để chọn ra những ứng viên ưu tú nhất cho vị trí then chốt.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
cơ chế khích lệ; khích lệ
tiếp tục giữ chức vụ; giữ công việc của mình
chiêu mộ nhân tài; tập hợp; mời gọi sự phục vụ của ai đó
chọn lọc; chọn
tài năng; người tài năng; ngoại hình
“我们公司需要很多年轻人才。”
Tổ chức cần xây dựng một ___ vững chắc để đảm bảo sự kế thừa lãnh đạo. (đội ngũ nhân tài kế cận)
Đang tải nét…
jīlì jīzhì — cơ chế giúp thúc đẩy hiệu suất và giữ chân nhân viên là gì?
Đang tải nét…
Vị giám đốc chi nhánh quyết định ___ thêm hai năm. (tiếp tục đảm nhiệm chức vụ)
Đang tải nét…
yánlǎn — từ mang sắc thái trang trọng chỉ việc tích cực tìm kiếm và chiêu mộ nhân tài xuất chúng là gì?
Đang tải nét…
Quá trình đánh giá khắt khe và tuyển chọn kỹ lưỡng những ứng viên ưu tú nhất cho vị trí then chốt gọi là gì?
Đang tải nét…
